Tháng Dương lịch5/1975
Tháng Âm lịch4/1975
Can chi thángTân Tỵ
Năm can chiẤt Mão
Ngày tốt5 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 5/1975

Việc làm
1/5Đã qua 18798 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/3ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà

2/5Đã qua 18797 ngày
Tốt
Âm lịch22/3ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc

3/5Đã qua 18796 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/3ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

4/5Đã qua 18795 ngày
Xấu
Âm lịch24/3ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

5/5Đã qua 18794 ngày
Bình thường
Âm lịch25/3ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Quét nhà

6/5Đã qua 18793 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/3ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

7/5Đã qua 18792 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/3ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà

8/5Đã qua 18791 ngày
Rất tốt
Âm lịch28/3ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn

9/5Đã qua 18790 ngày
Xấu
Âm lịch29/3ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh

10/5Đã qua 18789 ngày
Bình thường
Âm lịch30/3ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết

11/5Đã qua 18788 ngày
Bình thường
Âm lịch1/4ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới

12/5Đã qua 18787 ngày
Tốt
Âm lịch2/4ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa

13/5Đã qua 18786 ngày
Bình thường
Âm lịch3/4ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới

14/5Đã qua 18785 ngày
Xấu
Âm lịch4/4ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi

15/5Đã qua 18784 ngày
Bình thường
Âm lịch5/4ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

16/5Đã qua 18783 ngày
Xấu
Âm lịch6/4ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ

17/5Đã qua 18782 ngày
Bình thường
Âm lịch7/4ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

18/5Đã qua 18781 ngày
Xấu
Âm lịch8/4ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ

19/5Đã qua 18780 ngày
Tốt
Âm lịch9/4ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Nạp súc

20/5Đã qua 18779 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/4ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch

21/5Đã qua 18778 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/4ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Phá thổ

22/5Đã qua 18777 ngày
Xấu
Âm lịch12/4ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp

23/5Đã qua 18776 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/4ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Hạ lưới

24/5Đã qua 18775 ngày
Bình thường
Âm lịch14/4ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Thượng lương, Phá thổ

25/5Đã qua 18774 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/4ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong

26/5Đã qua 18773 ngày
Bình thường
Âm lịch16/4ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

27/5Đã qua 18772 ngày
Bình thường
Âm lịch17/4ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

28/5Đã qua 18771 ngày
Bình thường
Âm lịch18/4ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Nhập liễm

29/5Đã qua 18770 ngày
Xấu
Âm lịch19/4ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

30/5Đã qua 18769 ngày
Xấu
Âm lịch20/4ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương

31/5Đã qua 18768 ngày
Bình thường
Âm lịch21/4ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường

Lịch âm tháng năm 1975

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 5/1975 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Tân Tỵ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 8/5, 12/5, 19/5, 25/5.

Lịch tháng 5/1975

Tháng 5/1975 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Tân Tỵ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 8/5, 12/5, 19/5, 25/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1975 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1975 có những ngày tốt nào?

Tháng 5/1975 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/5, 8/5, 12/5, 19/5, 25/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 5/1975 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 5/1975 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Ất Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 5/1975 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Tỵ, năm Ất Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.