Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Lịch tháng 5/1975
Ngày tốt xấu tháng 5/1975
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 18798 ngày | 21/3 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 2/5 Đã qua 18797 ngày | 22/3 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc | |
| 3/5 Đã qua 18796 ngày | 23/3 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 4/5 Đã qua 18795 ngày | 24/3 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 5/5 Đã qua 18794 ngày | 25/3 | Thứ Hai | Nguy | Lấp hang, Quét nhà | |
| 6/5 Đã qua 18793 ngày | 26/3 | Thứ Ba | Thành | Tắm gội, Quét nhà | |
| 7/5 Đã qua 18792 ngày | 27/3 | Thứ Tư | Thu | An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà | |
| 8/5 Đã qua 18791 ngày | 28/3 | Thứ Năm | Khai | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 9/5 Đã qua 18790 ngày | 29/3 | Thứ Sáu | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 10/5 Đã qua 18789 ngày | 30/3 | Thứ Bảy | Kiến | Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết | |
| 11/5 Đã qua 18788 ngày | 1/4 | Chủ Nhật | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 12/5 Đã qua 18787 ngày | 2/4 | Thứ Hai | Trừ | Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 13/5 Đã qua 18786 ngày | 3/4 | Thứ Ba | Mãn | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 14/5 Đã qua 18785 ngày | 4/4 | Thứ Tư | Bình | Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi | |
| 15/5 Đã qua 18784 ngày | 5/4 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 16/5 Đã qua 18783 ngày | 6/4 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ | |
| 17/5 Đã qua 18782 ngày | 7/4 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 18/5 Đã qua 18781 ngày | 8/4 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 19/5 Đã qua 18780 ngày | 9/4 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Nạp súc | |
| 20/5 Đã qua 18779 ngày | 10/4 | Thứ Ba | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 21/5 Đã qua 18778 ngày | 11/4 | Thứ Tư | Khai | Định minh, Tế tự, Phá thổ | |
| 22/5 Đã qua 18777 ngày | 12/4 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp | |
| 23/5 Đã qua 18776 ngày | 13/4 | Thứ Sáu | Kiến | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 24/5 Đã qua 18775 ngày | 14/4 | Thứ Bảy | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Thượng lương, Phá thổ | |
| 25/5 Đã qua 18774 ngày | 15/4 | Chủ Nhật | Mãn | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong | |
| 26/5 Đã qua 18773 ngày | 16/4 | Thứ Hai | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 27/5 Đã qua 18772 ngày | 17/4 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 28/5 Đã qua 18771 ngày | 18/4 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Nhập liễm | |
| 29/5 Đã qua 18770 ngày | 19/4 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 30/5 Đã qua 18769 ngày | 20/4 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương | |
| 31/5 Đã qua 18768 ngày | 21/4 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường |
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tắm gội, Quét nhà
An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Định minh, Tế tự, Phá thổ
Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp
Lấp hang, Hạ lưới
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Thượng lương, Phá thổ
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Nhập liễm
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường
Lịch âm tháng năm 1975
Tháng 5/1975 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Tân Tỵ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 8/5, 12/5, 19/5, 25/5.
Lịch tháng 5/1975
Tháng 5/1975 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Tân Tỵ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 8/5, 12/5, 19/5, 25/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1975 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1975 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/1975 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/5, 8/5, 12/5, 19/5, 25/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/1975 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/1975 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Ất Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/1975 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Tỵ, năm Ất Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.