Tháng Dương lịch9/1975
Tháng Âm lịch8/1975
Can chi thángẤt Dậu
Năm can chiẤt Mão
Ngày tốt7 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 9/1975

Việc làm
1/9Đã qua 18675 ngày
Rất tốt
Âm lịch26/7ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang

2/9Đã qua 18674 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/7ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

3/9Đã qua 18673 ngày
Bình thường
Âm lịch28/7ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa

4/9Đã qua 18672 ngày
Bình thường
Âm lịch29/7ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu

5/9Đã qua 18671 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/7ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

6/9Đã qua 18670 ngày
Tốt
Âm lịch1/8ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng

7/9Đã qua 18669 ngày
Xấu
Âm lịch2/8ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

8/9Đã qua 18668 ngày
Bình thường
Âm lịch3/8ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ

9/9Đã qua 18667 ngày
Xấu
Âm lịch4/8ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú

10/9Đã qua 18666 ngày
Bình thường
Âm lịch5/8ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn

11/9Đã qua 18665 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/8ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa

12/9Đã qua 18664 ngày
Bình thường
Âm lịch7/8ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Quét nhà, Bắt trâu ngựa

13/9Đã qua 18663 ngày
Xấu
Âm lịch8/8ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp

14/9Đã qua 18662 ngày
Bình thường
Âm lịch9/8ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may

15/9Đã qua 18661 ngày
Tốt
Âm lịch10/8ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

16/9Đã qua 18660 ngày
Bình thường
Âm lịch11/8ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương

17/9Đã qua 18659 ngày
Tốt
Âm lịch12/8ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục

18/9Đã qua 18658 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/8ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

19/9Đã qua 18657 ngày
Xấu
Âm lịch14/8ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Tháo dỡ

20/9Đã qua 18656 ngày
Xấu
Âm lịch15/8ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang

21/9Đã qua 18655 ngày
Tốt
Âm lịch16/8ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, Họp thân hữu

22/9Đã qua 18654 ngày
Tốt
Âm lịch17/8ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

23/9Đã qua 18653 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/8ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà

24/9Đã qua 18652 ngày
Bình thường
Âm lịch19/8ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm

25/9Đã qua 18651 ngày
Xấu
Âm lịch20/8ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành

26/9Đã qua 18650 ngày
Bình thường
Âm lịch21/8ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

27/9Đã qua 18649 ngày
Bình thường
Âm lịch22/8ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ

28/9Đã qua 18648 ngày
Bình thường
Âm lịch23/8ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ

29/9Đã qua 18647 ngày
Tốt
Âm lịch24/8ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương

30/9Đã qua 18646 ngày
Xấu
Âm lịch25/8ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

Lịch âm tháng năm 1975

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 9/1975 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Ất Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 6/9, 15/9, 17/9, 21/9, 22/9, 29/9.

Lịch tháng 9/1975

Tháng 9/1975 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Ất Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 6/9, 15/9, 17/9, 21/9, 22/9, 29/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1975 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1975 có những ngày tốt nào?

Tháng 9/1975 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/9, 6/9, 15/9, 17/9, 21/9, 22/9, 29/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 9/1975 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 9/1975 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Ất Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 9/1975 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Dậu, năm Ất Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.