Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Lịch tháng 11/1975
Ngày tốt xấu tháng 11/1975
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 18614 ngày | 28/9 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 2/11 Đã qua 18613 ngày | 29/9 | Chủ Nhật | Mãn | Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang, Cắt tóc, Nhập liễm, Di cữu | |
| 3/11 Đã qua 18612 ngày | 1/10 | Thứ Hai | Mãn | Làm chuong, San nền | |
| 4/11 Đã qua 18611 ngày | 2/10 | Thứ Ba | Bình | Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 5/11 Đã qua 18610 ngày | 3/10 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 6/11 Đã qua 18609 ngày | 4/10 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 7/11 Đã qua 18608 ngày | 5/10 | Thứ Sáu | Phá | Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 8/11 Đã qua 18607 ngày | 6/10 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may | |
| 9/11 Đã qua 18606 ngày | 7/10 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 10/11 Đã qua 18605 ngày | 8/10 | Thứ Hai | Thu | Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 11/11 Đã qua 18604 ngày | 9/10 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế | |
| 12/11 Đã qua 18603 ngày | 10/10 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang | |
| 13/11 Đã qua 18602 ngày | 11/10 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 14/11 Đã qua 18601 ngày | 12/10 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang | |
| 15/11 Đã qua 18600 ngày | 13/10 | Thứ Bảy | Mãn | Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 16/11 Đã qua 18599 ngày | 14/10 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 17/11 Đã qua 18598 ngày | 15/10 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 18/11 Đã qua 18597 ngày | 16/10 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 19/11 Đã qua 18596 ngày | 17/10 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 20/11 Đã qua 18595 ngày | 18/10 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 21/11 Đã qua 18594 ngày | 19/10 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 22/11 Đã qua 18593 ngày | 20/10 | Thứ Bảy | Thu | Tắm gội, Quét nhà | |
| 23/11 Đã qua 18592 ngày | 21/10 | Chủ Nhật | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 24/11 Đã qua 18591 ngày | 22/10 | Thứ Hai | Bế | Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 25/11 Đã qua 18590 ngày | 23/10 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 26/11 Đã qua 18589 ngày | 24/10 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 27/11 Đã qua 18588 ngày | 25/10 | Thứ Năm | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 28/11 Đã qua 18587 ngày | 26/10 | Thứ Sáu | Bình | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang | |
| 29/11 Đã qua 18586 ngày | 27/10 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 30/11 Đã qua 18585 ngày | 28/10 | Chủ Nhật | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường |
Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang, Cắt tóc, Nhập liễm, Di cữu
Làm chuong, San nền
Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế
Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang
Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang
Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tắm gội, Quét nhà
Mọi việc đều kỵ
Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Mọi việc đều kỵ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường
Lịch âm tháng năm 1975
Tháng 11/1975 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Đinh Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 3/11, 8/11, 9/11, 12/11, 21/11, 27/11, 30/11.
Lịch tháng 11/1975
Tháng 11/1975 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Đinh Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 3/11, 8/11, 9/11, 12/11, 21/11, 27/11, 30/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1975 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1975 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/1975 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/11, 3/11, 8/11, 9/11, 12/11, 21/11, 27/11, 30/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/1975 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/1975 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Ất Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/1975 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Hợi, năm Ất Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.