Tháng Dương lịch3/1975
Tháng Âm lịch2/1975
Can chi thángKỷ Mão
Năm can chiẤt Mão
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 3/1975

Việc làm
1/3Đã qua 18859 ngày
Bình thường
Âm lịch19/1ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tắm gội

2/3Đã qua 18858 ngày
Tốt
Âm lịch20/1ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa

3/3Đã qua 18857 ngày
Xấu
Âm lịch21/1ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà

4/3Đã qua 18856 ngày
Xấu
Âm lịch22/1ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

5/3Đã qua 18855 ngày
Tốt
Âm lịch23/1ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

6/3Đã qua 18854 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/1ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa

7/3Đã qua 18853 ngày
Tốt
Âm lịch25/1ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu

8/3Đã qua 18852 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/1ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Lợp nhà

9/3Đã qua 18851 ngày
Bình thường
Âm lịch27/1ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp

10/3Đã qua 18850 ngày
Xấu
Âm lịch28/1ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Lập khoán, Giao dịch, Cắt may, Hợp trướng

11/3Đã qua 18849 ngày
Bình thường
Âm lịch29/1ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Quét nhà, Lấp hang

12/3Đã qua 18848 ngày
Bình thường
Âm lịch30/1ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế

13/3Đã qua 18847 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/2ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm

14/3Đã qua 18846 ngày
Rất tốt
Âm lịch2/2ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh

15/3Đã qua 18845 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/2ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

16/3Đã qua 18844 ngày
Tốt
Âm lịch4/2ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

17/3Đã qua 18843 ngày
Xấu
Âm lịch5/2ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu

18/3Đã qua 18842 ngày
Xấu
Âm lịch6/2ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng

19/3Đã qua 18841 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/2ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong

20/3Đã qua 18840 ngày
Bình thường
Âm lịch8/2ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh

21/3Đã qua 18839 ngày
Xấu
Âm lịch9/2ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ

22/3Đã qua 18838 ngày
Rất tốt
Âm lịch10/2ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái

23/3Đã qua 18837 ngày
Xấu
Âm lịch11/2ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà, Lấp hang

24/3Đã qua 18836 ngày
Bình thường
Âm lịch12/2ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ

25/3Đã qua 18835 ngày
Bình thường
Âm lịch13/2ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền

26/3Đã qua 18834 ngày
Bình thường
Âm lịch14/2ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương

27/3Đã qua 18833 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/2ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may

28/3Đã qua 18832 ngày
Xấu
Âm lịch16/2ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

29/3Đã qua 18831 ngày
Xấu
Âm lịch17/2ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi

30/3Đã qua 18830 ngày
Bình thường
Âm lịch18/2ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường

31/3Đã qua 18829 ngày
Bình thường
Âm lịch19/2ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm

Lịch âm tháng năm 1975

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 3/1975 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Kỷ Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/3, 5/3, 7/3, 13/3, 14/3, 16/3, 22/3.

Lịch tháng 3/1975

Tháng 3/1975 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Kỷ Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/3, 5/3, 7/3, 13/3, 14/3, 16/3, 22/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1975 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1975 có những ngày tốt nào?

Tháng 3/1975 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/3, 5/3, 7/3, 13/3, 14/3, 16/3, 22/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 3/1975 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 3/1975 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Ất Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 3/1975 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Mão, năm Ất Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.