Giải trừ, Tắm gội
Lịch tháng 3/1975
Ngày tốt xấu tháng 3/1975
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 18859 ngày | 19/1 | Thứ Bảy | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 2/3 Đã qua 18858 ngày | 20/1 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 3/3 Đã qua 18857 ngày | 21/1 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 4/3 Đã qua 18856 ngày | 22/1 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 5/3 Đã qua 18855 ngày | 23/1 | Thứ Tư | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 6/3 Đã qua 18854 ngày | 24/1 | Thứ Năm | Thu | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa | |
| 7/3 Đã qua 18853 ngày | 25/1 | Thứ Sáu | Khai | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu | |
| 8/3 Đã qua 18852 ngày | 26/1 | Thứ Bảy | Bế | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Lợp nhà | |
| 9/3 Đã qua 18851 ngày | 27/1 | Chủ Nhật | Kiến | Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 10/3 Đã qua 18850 ngày | 28/1 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Họp thân hữu, Lập khoán, Giao dịch, Cắt may, Hợp trướng | |
| 11/3 Đã qua 18849 ngày | 29/1 | Thứ Ba | Mãn | Quét nhà, Lấp hang | |
| 12/3 Đã qua 18848 ngày | 30/1 | Thứ Tư | Bình | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 13/3 Đã qua 18847 ngày | 1/2 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm | |
| 14/3 Đã qua 18846 ngày | 2/2 | Thứ Sáu | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh | |
| 15/3 Đã qua 18845 ngày | 3/2 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 16/3 Đã qua 18844 ngày | 4/2 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 17/3 Đã qua 18843 ngày | 5/2 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 18/3 Đã qua 18842 ngày | 6/2 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng | |
| 19/3 Đã qua 18841 ngày | 7/2 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong | |
| 20/3 Đã qua 18840 ngày | 8/2 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh | |
| 21/3 Đã qua 18839 ngày | 9/2 | Thứ Sáu | Bế | Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 22/3 Đã qua 18838 ngày | 10/2 | Thứ Bảy | Kiến | Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 23/3 Đã qua 18837 ngày | 11/2 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Quét nhà, Lấp hang | |
| 24/3 Đã qua 18836 ngày | 12/2 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ | |
| 25/3 Đã qua 18835 ngày | 13/2 | Thứ Ba | Bình | Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền | |
| 26/3 Đã qua 18834 ngày | 14/2 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương | |
| 27/3 Đã qua 18833 ngày | 15/2 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may | |
| 28/3 Đã qua 18832 ngày | 16/2 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 29/3 Đã qua 18831 ngày | 17/2 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 30/3 Đã qua 18830 ngày | 18/2 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường | |
| 31/3 Đã qua 18829 ngày | 19/2 | Thứ Hai | Thu | Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm |
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Lợp nhà
Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Họp thân hữu, Lập khoán, Giao dịch, Cắt may, Hợp trướng
Quét nhà, Lấp hang
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh
Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Quét nhà, Lấp hang
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ
Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm
Lịch âm tháng năm 1975
Tháng 3/1975 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Kỷ Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/3, 5/3, 7/3, 13/3, 14/3, 16/3, 22/3.
Lịch tháng 3/1975
Tháng 3/1975 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Kỷ Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/3, 5/3, 7/3, 13/3, 14/3, 16/3, 22/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1975 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1975 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1975 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/3, 5/3, 7/3, 13/3, 14/3, 16/3, 22/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1975 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1975 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Ất Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1975 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Mão, năm Ất Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.