Tháng Dương lịch2/1975
Tháng Âm lịch1/1975
Can chi thángMậu Dần
Năm can chiẤt Mão
Ngày tốt7 / 28 ngày

Ngày tốt xấu tháng 2/1975

Việc làm
1/2Đã qua 18887 ngày
Tốt
Âm lịch21/12ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ

2/2Đã qua 18886 ngày
Tốt
Âm lịch22/12ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường

3/2Đã qua 18885 ngày
Bình thường
Âm lịch23/12ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền

4/2Đã qua 18884 ngày
Rất tốt
Âm lịch24/12ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền

5/2Đã qua 18883 ngày
Xấu
Âm lịch25/12ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ

6/2Đã qua 18882 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/12ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi

7/2Đã qua 18881 ngày
Bình thường
Âm lịch27/12ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà

8/2Đã qua 18880 ngày
Xấu
Âm lịch28/12ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ

9/2Đã qua 18879 ngày
Tốt
Âm lịch29/12ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

10/2Đã qua 18878 ngày
Rất tốt
Âm lịch30/12ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái

11/2Đã qua 18877 ngày
Bình thường
Âm lịch1/1ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự

12/2Đã qua 18876 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/1ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường

13/2Đã qua 18875 ngày
Bình thường
Âm lịch3/1ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu

14/2Đã qua 18874 ngày
Xấu
Âm lịch4/1ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh

15/2Đã qua 18873 ngày
Bình thường
Âm lịch5/1ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho

16/2Đã qua 18872 ngày
Tốt
Âm lịch6/1ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm bếp, San nền

17/2Đã qua 18871 ngày
Bình thường
Âm lịch7/1ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may

18/2Đã qua 18870 ngày
Xấu
Âm lịch8/1ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế

19/2Đã qua 18869 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/1ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu y, Phá nhà

20/2Đã qua 18868 ngày
Xấu
Âm lịch10/1ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh

21/2Đã qua 18867 ngày
Bình thường
Âm lịch11/1ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

22/2Đã qua 18866 ngày
Xấu
Âm lịch12/1ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái

23/2Đã qua 18865 ngày
Tốt
Âm lịch13/1ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh

24/2Đã qua 18864 ngày
Bình thường
Âm lịch14/1ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu

25/2Đã qua 18863 ngày
Xấu
Âm lịch15/1ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch

26/2Đã qua 18862 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/1ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ

27/2Đã qua 18861 ngày
Bình thường
Âm lịch17/1ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi

28/2Đã qua 18860 ngày
Bình thường
Âm lịch18/1ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Giải trừ, San nền

Lịch âm tháng năm 1975

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 2/1975 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Mậu Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 2/2, 4/2, 9/2, 10/2, 16/2, 23/2.

Lịch tháng 2/1975

Tháng 2/1975 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Mậu Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 2/2, 4/2, 9/2, 10/2, 16/2, 23/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1975 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1975 có những ngày tốt nào?

Tháng 2/1975 có 7/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/2, 2/2, 4/2, 9/2, 10/2, 16/2, 23/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 2/1975 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 2/1975 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Ất Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 2/1975 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Dần, năm Ất Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.