Hạ lưới, Giải trừ
Lịch tháng 6/1975
Ngày tốt xấu tháng 6/1975
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 18767 ngày | 22/4 | Chủ Nhật | Thu | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 2/6 Đã qua 18766 ngày | 23/4 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ | |
| 3/6 Đã qua 18765 ngày | 24/4 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 4/6 Đã qua 18764 ngày | 25/4 | Thứ Tư | Kiến | Giải trừ, Quét nhà | |
| 5/6 Đã qua 18763 ngày | 26/4 | Thứ Năm | Trừ | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành | |
| 6/6 Đã qua 18762 ngày | 27/4 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 7/6 Đã qua 18761 ngày | 28/4 | Thứ Bảy | Bình | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 8/6 Đã qua 18760 ngày | 29/4 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế | |
| 9/6 Đã qua 18759 ngày | 30/4 | Thứ Hai | Chấp | An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 10/6 Đã qua 18758 ngày | 1/5 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 11/6 Đã qua 18757 ngày | 2/5 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 12/6 Đã qua 18756 ngày | 3/5 | Thứ Năm | Nguy | An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trị bệnh, Kinh lạc / dệt | |
| 13/6 Đã qua 18755 ngày | 4/5 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ | |
| 14/6 Đã qua 18754 ngày | 5/5 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 15/6 Đã qua 18753 ngày | 6/5 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh | |
| 16/6 Đã qua 18752 ngày | 7/5 | Thứ Hai | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc | |
| 17/6 Đã qua 18751 ngày | 8/5 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 18/6 Đã qua 18750 ngày | 9/5 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường | |
| 19/6 Đã qua 18749 ngày | 10/5 | Thứ Năm | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 20/6 Đã qua 18748 ngày | 11/5 | Thứ Sáu | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 21/6 Đã qua 18747 ngày | 12/5 | Thứ Bảy | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 22/6 Đã qua 18746 ngày | 13/5 | Chủ Nhật | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 23/6 Đã qua 18745 ngày | 14/5 | Thứ Hai | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 24/6 Đã qua 18744 ngày | 15/5 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 25/6 Đã qua 18743 ngày | 16/5 | Thứ Tư | Thành | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm | |
| 26/6 Đã qua 18742 ngày | 17/5 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Gieo trong | |
| 27/6 Đã qua 18741 ngày | 18/5 | Thứ Sáu | Khai | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 28/6 Đã qua 18740 ngày | 19/5 | Thứ Bảy | Bế | Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế | |
| 29/6 Đã qua 18739 ngày | 20/5 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 30/6 Đã qua 18738 ngày | 21/5 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Giải trừ, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành
Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế
An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trị bệnh, Kinh lạc / dệt
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Mọi việc đều kỵ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm
Tế tự, Gieo trong
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự
Lịch âm tháng năm 1975
Tháng 6/1975 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Nhâm Ngọ. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/6, 6/6, 9/6, 29/6.
Lịch tháng 6/1975
Tháng 6/1975 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Nhâm Ngọ. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/6, 6/6, 9/6, 29/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1975 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1975 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1975 có 4/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/6, 6/6, 9/6, 29/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1975 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1975 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Ất Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1975 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Ngọ, năm Ất Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.