Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 12/1975
Ngày tốt xấu tháng 12/1975
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 18584 ngày | 29/10 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 2/12 Đã qua 18583 ngày | 30/10 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ | |
| 3/12 Đã qua 18582 ngày | 1/11 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc | |
| 4/12 Đã qua 18581 ngày | 2/11 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 5/12 Đã qua 18580 ngày | 3/11 | Thứ Sáu | Thu | Giải trừ | |
| 6/12 Đã qua 18579 ngày | 4/11 | Thứ Bảy | Khai | An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 7/12 Đã qua 18578 ngày | 5/11 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Tắm gội | |
| 8/12 Đã qua 18577 ngày | 6/11 | Thứ Hai | Kiến | Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa | |
| 9/12 Đã qua 18576 ngày | 7/11 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu | |
| 10/12 Đã qua 18575 ngày | 8/11 | Thứ Tư | Mãn | Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc | |
| 11/12 Đã qua 18574 ngày | 9/11 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu | |
| 12/12 Đã qua 18573 ngày | 10/11 | Thứ Sáu | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế | |
| 13/12 Đã qua 18572 ngày | 11/11 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi | |
| 14/12 Đã qua 18571 ngày | 12/11 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/12 Đã qua 18570 ngày | 13/11 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, An máy móc, Dời nhà | |
| 16/12 Đã qua 18569 ngày | 14/11 | Thứ Ba | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 17/12 Đã qua 18568 ngày | 15/11 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú | |
| 18/12 Đã qua 18567 ngày | 16/11 | Thứ Năm | Khai | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ | |
| 19/12 Đã qua 18566 ngày | 17/11 | Thứ Sáu | Bế | Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 20/12 Đã qua 18565 ngày | 18/11 | Thứ Bảy | Kiến | Bắt trâu ngựa | |
| 21/12 Đã qua 18564 ngày | 19/11 | Chủ Nhật | Trừ | Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Nạp súc | |
| 22/12 Đã qua 18563 ngày | 20/11 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản | |
| 23/12 Đã qua 18562 ngày | 21/11 | Thứ Ba | Bình | San nền | |
| 24/12 Đã qua 18561 ngày | 22/11 | Thứ Tư | Định | Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 25/12 Đã qua 18560 ngày | 23/11 | Thứ Năm | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 26/12 Đã qua 18559 ngày | 24/11 | Thứ Sáu | Phá | Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/12 Đã qua 18558 ngày | 25/11 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 28/12 Đã qua 18557 ngày | 26/11 | Chủ Nhật | Thành | Giải trừ, Phá tường | |
| 29/12 Đã qua 18556 ngày | 27/11 | Thứ Hai | Thu | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà | |
| 30/12 Đã qua 18555 ngày | 28/11 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ | |
| 31/12 Đã qua 18554 ngày | 29/11 | Thứ Tư | Bế | Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang |
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc
Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục
Giải trừ
An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Tắm gội
Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu
Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi
Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, An máy móc, Dời nhà
Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ
Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang
Bắt trâu ngựa
Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Nạp súc
Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản
San nền
Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Giải trừ, Phá tường
Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ
Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang
Lịch âm tháng năm 1975
Tháng 12/1975 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Mậu Tý. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/12, 14/12, 28/12.
Lịch tháng 12/1975
Tháng 12/1975 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Mậu Tý. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/12, 14/12, 28/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1975 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1975 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/1975 có 3/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/12, 14/12, 28/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/1975 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/1975 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Ất Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/1975 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tý, năm Ất Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.