Tháng Dương lịch10/1975
Tháng Âm lịch9/1975
Can chi thángBính Tuất
Năm can chiẤt Mão
Ngày tốt10 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/1975

Việc làm
1/10Đã qua 18645 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/8ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ

2/10Đã qua 18644 ngày
Bình thường
Âm lịch27/8ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Treo biển, Tế tự, Khai quang, Tiến nhân khẩu, An giường, Xuất hỏa

3/10Đã qua 18643 ngày
Xấu
Âm lịch28/8ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, Châm cứu

4/10Đã qua 18642 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/8ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

5/10Đã qua 18641 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/9ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ

6/10Đã qua 18640 ngày
Tốt
Âm lịch2/9ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Quét nhà

7/10Đã qua 18639 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/9ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Thu thuế

8/10Đã qua 18638 ngày
Xấu
Âm lịch4/9ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành

9/10Đã qua 18637 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/9ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài

10/10Đã qua 18636 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/9ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền

11/10Đã qua 18635 ngày
Tốt
Âm lịch7/9ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

12/10Đã qua 18634 ngày
Xấu
Âm lịch8/9ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa

13/10Đã qua 18633 ngày
Tốt
Âm lịch9/9ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

14/10Đã qua 18632 ngày
Tốt
Âm lịch10/9ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ

15/10Đã qua 18631 ngày
Bình thường
Âm lịch11/9ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

16/10Đã qua 18630 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/9ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn

17/10Đã qua 18629 ngày
Tốt
Âm lịch13/9ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh

18/10Đã qua 18628 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/9ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ

19/10Đã qua 18627 ngày
Bình thường
Âm lịch15/9ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Làm chuong

20/10Đã qua 18626 ngày
Tốt
Âm lịch16/9ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu

21/10Đã qua 18625 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/9ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản

22/10Đã qua 18624 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/9ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong

23/10Đã qua 18623 ngày
Rất tốt
Âm lịch19/9ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản

24/10Đã qua 18622 ngày
Xấu
Âm lịch20/9ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc

25/10Đã qua 18621 ngày
Xấu
Âm lịch21/9ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

26/10Đã qua 18620 ngày
Bình thường
Âm lịch22/9ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi

27/10Đã qua 18619 ngày
Bình thường
Âm lịch23/9ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

28/10Đã qua 18618 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/9ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang

29/10Đã qua 18617 ngày
Bình thường
Âm lịch25/9ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp

30/10Đã qua 18616 ngày
Tốt
Âm lịch26/9ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp

31/10Đã qua 18615 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/9ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột

Lịch âm tháng năm 1975

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/1975 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Bính Tuất. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/10, 5/10, 6/10, 11/10, 13/10, 14/10, 17/10, 20/10, 23/10, 30/10.

Lịch tháng 10/1975

Tháng 10/1975 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Bính Tuất. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/10, 5/10, 6/10, 11/10, 13/10, 14/10, 17/10, 20/10, 23/10, 30/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1975 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1975 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/1975 có 10/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/10, 5/10, 6/10, 11/10, 13/10, 14/10, 17/10, 20/10, 23/10, 30/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/1975 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/1975 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Ất Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/1975 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tuất, năm Ất Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.