Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Lịch tháng 4/1975
Ngày tốt xấu tháng 4/1975
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 18828 ngày | 20/2 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 2/4 Đã qua 18827 ngày | 21/2 | Thứ Tư | Bế | Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc | |
| 3/4 Đã qua 18826 ngày | 22/2 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Quan kế, An giường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 4/4 Đã qua 18825 ngày | 23/2 | Thứ Sáu | Trừ | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 5/4 Đã qua 18824 ngày | 24/2 | Thứ Bảy | Mãn | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 6/4 Đã qua 18823 ngày | 25/2 | Chủ Nhật | Bình | Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 7/4 Đã qua 18822 ngày | 26/2 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 8/4 Đã qua 18821 ngày | 27/2 | Thứ Ba | Chấp | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc | |
| 9/4 Đã qua 18820 ngày | 28/2 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái | |
| 10/4 Đã qua 18819 ngày | 29/2 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 11/4 Đã qua 18818 ngày | 1/3 | Thứ Sáu | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 12/4 Đã qua 18817 ngày | 2/3 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 13/4 Đã qua 18816 ngày | 3/3 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự | |
| 14/4 Đã qua 18815 ngày | 4/3 | Thứ Hai | Khai | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch | |
| 15/4 Đã qua 18814 ngày | 5/3 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 16/4 Đã qua 18813 ngày | 6/3 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế | |
| 17/4 Đã qua 18812 ngày | 7/3 | Thứ Năm | Trừ | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà | |
| 18/4 Đã qua 18811 ngày | 8/3 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 19/4 Đã qua 18810 ngày | 9/3 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 20/4 Đã qua 18809 ngày | 10/3 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 21/4 Đã qua 18808 ngày | 11/3 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà | |
| 22/4 Đã qua 18807 ngày | 12/3 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 23/4 Đã qua 18806 ngày | 13/3 | Thứ Tư | Nguy | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 24/4 Đã qua 18805 ngày | 14/3 | Thứ Năm | Thành | ||
| 25/4 Đã qua 18804 ngày | 15/3 | Thứ Sáu | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 26/4 Đã qua 18803 ngày | 16/3 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu | |
| 27/4 Đã qua 18802 ngày | 17/3 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục | |
| 28/4 Đã qua 18801 ngày | 18/3 | Thứ Hai | Kiến | Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 29/4 Đã qua 18800 ngày | 19/3 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 30/4 Đã qua 18799 ngày | 20/3 | Thứ Tư | Mãn | Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu |
Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc
Tế tự, Quan kế, An giường, Nhập liễm, Di cữu
Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may
Tế tự
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Giải trừ, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục
Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu
Lịch âm tháng năm 1975
Tháng 4/1975 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Canh Thìn. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/4, 6/4, 7/4, 11/4, 14/4, 20/4, 21/4, 26/4, 28/4, 29/4.
Lịch tháng 4/1975
Tháng 4/1975 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Canh Thìn. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/4, 6/4, 7/4, 11/4, 14/4, 20/4, 21/4, 26/4, 28/4, 29/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1975 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1975 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1975 có 10/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/4, 6/4, 7/4, 11/4, 14/4, 20/4, 21/4, 26/4, 28/4, 29/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1975 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1975 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Ất Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1975 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thìn, năm Ất Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.