Tháng Dương lịch4/1975
Tháng Âm lịch3/1975
Can chi thángCanh Thìn
Năm can chiẤt Mão
Ngày tốt10 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 4/1975

Việc làm
1/4Đã qua 18828 ngày
Bình thường
Âm lịch20/2ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao

2/4Đã qua 18827 ngày
Tốt
Âm lịch21/2ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc

3/4Đã qua 18826 ngày
Bình thường
Âm lịch22/2ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, An giường, Nhập liễm, Di cữu

4/4Đã qua 18825 ngày
Xấu
Âm lịch23/2ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Mọi việc đều kỵ

5/4Đã qua 18824 ngày
Xấu
Âm lịch24/2ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu

6/4Đã qua 18823 ngày
Rất tốt
Âm lịch25/2ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi

7/4Đã qua 18822 ngày
Rất tốt
Âm lịch26/2ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, San nền

8/4Đã qua 18821 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/2ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc

9/4Đã qua 18820 ngày
Xấu
Âm lịch28/2ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái

10/4Đã qua 18819 ngày
Xấu
Âm lịch29/2ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

11/4Đã qua 18818 ngày
Tốt
Âm lịch1/3ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

12/4Đã qua 18817 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/3ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may

13/4Đã qua 18816 ngày
Xấu
Âm lịch3/3ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự

14/4Đã qua 18815 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/3ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch

15/4Đã qua 18814 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/3ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm

16/4Đã qua 18813 ngày
Bình thường
Âm lịch6/3ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế

17/4Đã qua 18812 ngày
Bình thường
Âm lịch7/3ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà

18/4Đã qua 18811 ngày
Xấu
Âm lịch8/3ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng

19/4Đã qua 18810 ngày
Bình thường
Âm lịch9/3ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền

20/4Đã qua 18809 ngày
Rất tốt
Âm lịch10/3ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ

21/4Đã qua 18808 ngày
Tốt
Âm lịch11/3ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà

22/4Đã qua 18807 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/3ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ

23/4Đã qua 18806 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/3ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá

24/4Đã qua 18805 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/3ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

25/4Đã qua 18804 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/3ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

26/4Đã qua 18803 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/3ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu

27/4Đã qua 18802 ngày
Xấu
Âm lịch17/3ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục

28/4Đã qua 18801 ngày
Tốt
Âm lịch18/3ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa

29/4Đã qua 18800 ngày
Tốt
Âm lịch19/3ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ

30/4Đã qua 18799 ngày
Bình thường
Âm lịch20/3ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu

Lịch âm tháng năm 1975

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 4/1975 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Canh Thìn. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/4, 6/4, 7/4, 11/4, 14/4, 20/4, 21/4, 26/4, 28/4, 29/4.

Lịch tháng 4/1975

Tháng 4/1975 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Canh Thìn. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/4, 6/4, 7/4, 11/4, 14/4, 20/4, 21/4, 26/4, 28/4, 29/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1975 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1975 có những ngày tốt nào?

Tháng 4/1975 có 10/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/4, 6/4, 7/4, 11/4, 14/4, 20/4, 21/4, 26/4, 28/4, 29/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 4/1975 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 4/1975 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Ất Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 4/1975 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thìn, năm Ất Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.