Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền
Lịch tháng 1/1990
Ngày tốt xấu tháng 1/1990
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 13438 ngày | 5/12 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền | |
| 2/1 Đã qua 13437 ngày | 6/12 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng | |
| 3/1 Đã qua 13436 ngày | 7/12 | Thứ Tư | Bình | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 4/1 Đã qua 13435 ngày | 8/12 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 5/1 Đã qua 13434 ngày | 9/12 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội | |
| 6/1 Đã qua 13433 ngày | 10/12 | Thứ Bảy | Phá | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 7/1 Đã qua 13432 ngày | 11/12 | Chủ Nhật | Nguy | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục | |
| 8/1 Đã qua 13431 ngày | 12/12 | Thứ Hai | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 9/1 Đã qua 13430 ngày | 13/12 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 10/1 Đã qua 13429 ngày | 14/12 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 11/1 Đã qua 13428 ngày | 15/12 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc | |
| 12/1 Đã qua 13427 ngày | 16/12 | Thứ Sáu | Kiến | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa | |
| 13/1 Đã qua 13426 ngày | 17/12 | Thứ Bảy | Trừ | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 14/1 Đã qua 13425 ngày | 18/12 | Chủ Nhật | Mãn | Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường | |
| 15/1 Đã qua 13424 ngày | 19/12 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 16/1 Đã qua 13423 ngày | 20/12 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu | |
| 17/1 Đã qua 13422 ngày | 21/12 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch | |
| 18/1 Đã qua 13421 ngày | 22/12 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 19/1 Đã qua 13420 ngày | 23/12 | Thứ Sáu | Nguy | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 20/1 Đã qua 13419 ngày | 24/12 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 21/1 Đã qua 13418 ngày | 25/12 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Giải trừ | |
| 22/1 Đã qua 13417 ngày | 26/12 | Thứ Hai | Khai | Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang | |
| 23/1 Đã qua 13416 ngày | 27/12 | Thứ Ba | Bế | An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục | |
| 24/1 Đã qua 13415 ngày | 28/12 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 25/1 Đã qua 13414 ngày | 29/12 | Thứ Năm | Trừ | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng | |
| 26/1 Đã qua 13413 ngày | 30/12 | Thứ Sáu | Mãn | Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 27/1 Đã qua 13412 ngày | 1/1 | Thứ Bảy | Mãn | Giải trừ, San nền | |
| 28/1 Đã qua 13411 ngày | 2/1 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 29/1 Đã qua 13410 ngày | 3/1 | Thứ Hai | Định | Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 30/1 Đã qua 13409 ngày | 4/1 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 31/1 Đã qua 13408 ngày | 5/1 | Thứ Tư | Phá | Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may |
Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội
Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường
Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch
Phá nhà, Phá tường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang
An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng
Giải trừ, San nền
Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may
Lịch âm tháng năm 1990
Tháng 1/1990 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Đinh Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/1, 7/1, 13/1, 14/1, 16/1, 22/1, 25/1, 26/1, 28/1.
Lịch tháng 1/1990
Tháng 1/1990 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Đinh Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/1, 7/1, 13/1, 14/1, 16/1, 22/1, 25/1, 26/1, 28/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1990 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1990 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/1990 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/1, 7/1, 13/1, 14/1, 16/1, 22/1, 25/1, 26/1, 28/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/1990 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/1990 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/1990 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.