Tháng Dương lịch1/1990
Tháng Âm lịch12/1989
Can chi thángĐinh Sửu
Năm can chiKỷ Tỵ
Ngày tốt9 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/1990

Việc làm
1/1Đã qua 13438 ngày
Bình thường
Âm lịch5/12ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền

2/1Đã qua 13437 ngày
Bình thường
Âm lịch6/12ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng

3/1Đã qua 13436 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/12ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

4/1Đã qua 13435 ngày
Rất tốt
Âm lịch8/12ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao

5/1Đã qua 13434 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/12ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội

6/1Đã qua 13433 ngày
Xấu
Âm lịch10/12ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

7/1Đã qua 13432 ngày
Tốt
Âm lịch11/12ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục

8/1Đã qua 13431 ngày
Bình thường
Âm lịch12/12ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

9/1Đã qua 13430 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/12ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục

10/1Đã qua 13429 ngày
Bình thường
Âm lịch14/12ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

11/1Đã qua 13428 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/12ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc

12/1Đã qua 13427 ngày
Xấu
Âm lịch16/12ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa

13/1Đã qua 13426 ngày
Tốt
Âm lịch17/12ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ

14/1Đã qua 13425 ngày
Tốt
Âm lịch18/12ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường

15/1Đã qua 13424 ngày
Bình thường
Âm lịch19/12ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền

16/1Đã qua 13423 ngày
Rất tốt
Âm lịch20/12ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu

17/1Đã qua 13422 ngày
Xấu
Âm lịch21/12ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch

18/1Đã qua 13421 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/12ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

19/1Đã qua 13420 ngày
Bình thường
Âm lịch23/12ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ

20/1Đã qua 13419 ngày
Xấu
Âm lịch24/12ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản

21/1Đã qua 13418 ngày
Bình thường
Âm lịch25/12ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

22/1Đã qua 13417 ngày
Tốt
Âm lịch26/12ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang

23/1Đã qua 13416 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/12ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục

24/1Đã qua 13415 ngày
Xấu
Âm lịch28/12ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu

25/1Đã qua 13414 ngày
Tốt
Âm lịch29/12ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng

26/1Đã qua 13413 ngày
Rất tốt
Âm lịch30/12ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng

27/1Đã qua 13412 ngày
Bình thường
Âm lịch1/1ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Giải trừ, San nền

28/1Đã qua 13411 ngày
Tốt
Âm lịch2/1ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà

29/1Đã qua 13410 ngày
Bình thường
Âm lịch3/1ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

30/1Đã qua 13409 ngày
Xấu
Âm lịch4/1ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

31/1Đã qua 13408 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/1ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may

Lịch âm tháng năm 1990

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/1990 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Đinh Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/1, 7/1, 13/1, 14/1, 16/1, 22/1, 25/1, 26/1, 28/1.

Lịch tháng 1/1990

Tháng 1/1990 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Đinh Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/1, 7/1, 13/1, 14/1, 16/1, 22/1, 25/1, 26/1, 28/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1990 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1990 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/1990 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/1, 7/1, 13/1, 14/1, 16/1, 22/1, 25/1, 26/1, 28/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/1990 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/1990 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/1990 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.