Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Lịch tháng 4/1990
Ngày tốt xấu tháng 4/1990
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 13348 ngày | 6/3 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 2/4 Đã qua 13347 ngày | 7/3 | Thứ Hai | Chấp | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 3/4 Đã qua 13346 ngày | 8/3 | Thứ Ba | Phá | An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia | |
| 4/4 Đã qua 13345 ngày | 9/3 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang | |
| 5/4 Đã qua 13344 ngày | 10/3 | Thứ Năm | Thành | ||
| 6/4 Đã qua 13343 ngày | 11/3 | Thứ Sáu | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 7/4 Đã qua 13342 ngày | 12/3 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu | |
| 8/4 Đã qua 13341 ngày | 13/3 | Chủ Nhật | Bế | Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp | |
| 9/4 Đã qua 13340 ngày | 14/3 | Thứ Hai | Kiến | Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 10/4 Đã qua 13339 ngày | 15/3 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 11/4 Đã qua 13338 ngày | 16/3 | Thứ Tư | Mãn | Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu | |
| 12/4 Đã qua 13337 ngày | 17/3 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 13/4 Đã qua 13336 ngày | 18/3 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc | |
| 14/4 Đã qua 13335 ngày | 19/3 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 15/4 Đã qua 13334 ngày | 20/3 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 16/4 Đã qua 13333 ngày | 21/3 | Thứ Hai | Nguy | Lấp hang, Quét nhà | |
| 17/4 Đã qua 13332 ngày | 22/3 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế | |
| 18/4 Đã qua 13331 ngày | 23/3 | Thứ Tư | Thu | Giải trừ, Phá nhà | |
| 19/4 Đã qua 13330 ngày | 24/3 | Thứ Năm | Khai | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 20/4 Đã qua 13329 ngày | 25/3 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán | |
| 21/4 Đã qua 13328 ngày | 26/3 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 22/4 Đã qua 13327 ngày | 27/3 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 23/4 Đã qua 13326 ngày | 28/3 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc | |
| 24/4 Đã qua 13325 ngày | 29/3 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 25/4 Đã qua 13324 ngày | 1/4 | Thứ Tư | Bình | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ | |
| 26/4 Đã qua 13323 ngày | 2/4 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 27/4 Đã qua 13322 ngày | 3/4 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 28/4 Đã qua 13321 ngày | 4/4 | Thứ Bảy | Phá | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 29/4 Đã qua 13320 ngày | 5/4 | Chủ Nhật | Nguy | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường | |
| 30/4 Đã qua 13319 ngày | 6/4 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc |
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang
Giải trừ, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu
Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp
Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế
Giải trừ, Phá nhà
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
Lịch âm tháng năm 1990
Tháng 4/1990 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Canh Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 7/4, 9/4, 10/4, 13/4, 19/4, 30/4.
Lịch tháng 4/1990
Tháng 4/1990 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Canh Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 7/4, 9/4, 10/4, 13/4, 19/4, 30/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1990 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1990 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1990 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/4, 7/4, 9/4, 10/4, 13/4, 19/4, 30/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1990 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1990 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1990 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thìn, năm Canh Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.