Tháng Dương lịch8/1990
Tháng Âm lịch6/1990
Can chi thángQuý Mùi
Năm can chiCanh Ngọ
Ngày tốt10 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 8/1990

Việc làm
1/8Đã qua 13226 ngày
Tốt
Âm lịch11/6ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới

2/8Đã qua 13225 ngày
Bình thường
Âm lịch12/6ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

3/8Đã qua 13224 ngày
Xấu
Âm lịch13/6ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội

4/8Đã qua 13223 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/6ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

5/8Đã qua 13222 ngày
Tốt
Âm lịch15/6ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc

6/8Đã qua 13221 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/6ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

7/8Đã qua 13220 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/6ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng

8/8Đã qua 13219 ngày
Bình thường
Âm lịch18/6ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp, Nạp súc

9/8Đã qua 13218 ngày
Xấu
Âm lịch19/6ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ

10/8Đã qua 13217 ngày
Bình thường
Âm lịch20/6ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa

11/8Đã qua 13216 ngày
Xấu
Âm lịch21/6ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

12/8Đã qua 13215 ngày
Bình thường
Âm lịch22/6ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm

13/8Đã qua 13214 ngày
Tốt
Âm lịch23/6ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang

14/8Đã qua 13213 ngày
Bình thường
Âm lịch24/6ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

15/8Đã qua 13212 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/6ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà

16/8Đã qua 13211 ngày
Xấu
Âm lịch26/6ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu

17/8Đã qua 13210 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/6ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

18/8Đã qua 13209 ngày
Rất tốt
Âm lịch28/6ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng

19/8Đã qua 13208 ngày
Xấu
Âm lịch29/6ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

20/8Đã qua 13207 ngày
Tốt
Âm lịch1/7ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán

21/8Đã qua 13206 ngày
Xấu
Âm lịch2/7ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

22/8Đã qua 13205 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/7ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm

23/8Đã qua 13204 ngày
Xấu
Âm lịch4/7ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành

24/8Đã qua 13203 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/7ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường

25/8Đã qua 13202 ngày
Tốt
Âm lịch6/7ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ

26/8Đã qua 13201 ngày
Bình thường
Âm lịch7/7ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp

27/8Đã qua 13200 ngày
Tốt
Âm lịch8/7ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ

28/8Đã qua 13199 ngày
Tốt
Âm lịch9/7ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú

29/8Đã qua 13198 ngày
Xấu
Âm lịch10/7ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

30/8Đã qua 13197 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/7ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương

31/8Đã qua 13196 ngày
Rất tốt
Âm lịch12/7ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

Lịch âm tháng năm 1990

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 8/1990 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Quý Mùi. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/8, 5/8, 6/8, 13/8, 18/8, 20/8, 25/8, 27/8, 28/8, 31/8.

Lịch tháng 8/1990

Tháng 8/1990 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Quý Mùi. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/8, 5/8, 6/8, 13/8, 18/8, 20/8, 25/8, 27/8, 28/8, 31/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1990 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1990 có những ngày tốt nào?

Tháng 8/1990 có 10/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/8, 5/8, 6/8, 13/8, 18/8, 20/8, 25/8, 27/8, 28/8, 31/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 8/1990 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 8/1990 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Canh Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 8/1990 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Mùi, năm Canh Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.