Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới
Lịch tháng 8/1990
Ngày tốt xấu tháng 8/1990
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 13226 ngày | 11/6 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 2/8 Đã qua 13225 ngày | 12/6 | Thứ Năm | Định | Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 3/8 Đã qua 13224 ngày | 13/6 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội | |
| 4/8 Đã qua 13223 ngày | 14/6 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 5/8 Đã qua 13222 ngày | 15/6 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc | |
| 6/8 Đã qua 13221 ngày | 16/6 | Thứ Hai | Thành | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 7/8 Đã qua 13220 ngày | 17/6 | Thứ Ba | Thu | Định minh, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 8/8 Đã qua 13219 ngày | 18/6 | Thứ Tư | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp, Nạp súc | |
| 9/8 Đã qua 13218 ngày | 19/6 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ | |
| 10/8 Đã qua 13217 ngày | 20/6 | Thứ Sáu | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 11/8 Đã qua 13216 ngày | 21/6 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 12/8 Đã qua 13215 ngày | 22/6 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 13/8 Đã qua 13214 ngày | 23/6 | Thứ Hai | Bình | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 14/8 Đã qua 13213 ngày | 24/6 | Thứ Ba | Định | Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 15/8 Đã qua 13212 ngày | 25/6 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà | |
| 16/8 Đã qua 13211 ngày | 26/6 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu | |
| 17/8 Đã qua 13210 ngày | 27/6 | Thứ Sáu | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 18/8 Đã qua 13209 ngày | 28/6 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng | |
| 19/8 Đã qua 13208 ngày | 29/6 | Chủ Nhật | Thu | Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 20/8 Đã qua 13207 ngày | 1/7 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán | |
| 21/8 Đã qua 13206 ngày | 2/7 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 22/8 Đã qua 13205 ngày | 3/7 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm | |
| 23/8 Đã qua 13204 ngày | 4/7 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành | |
| 24/8 Đã qua 13203 ngày | 5/7 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường | |
| 25/8 Đã qua 13202 ngày | 6/7 | Thứ Bảy | Mãn | Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 26/8 Đã qua 13201 ngày | 7/7 | Chủ Nhật | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp | |
| 27/8 Đã qua 13200 ngày | 8/7 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ | |
| 28/8 Đã qua 13199 ngày | 9/7 | Thứ Ba | Chấp | Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú | |
| 29/8 Đã qua 13198 ngày | 10/7 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 30/8 Đã qua 13197 ngày | 11/7 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương | |
| 31/8 Đã qua 13196 ngày | 12/7 | Thứ Sáu | Thành | An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự |
Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội
Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Định minh, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp, Nạp súc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang
Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà
Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng
Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm
Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường
Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ
Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương
An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Lịch âm tháng năm 1990
Tháng 8/1990 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Quý Mùi. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/8, 5/8, 6/8, 13/8, 18/8, 20/8, 25/8, 27/8, 28/8, 31/8.
Lịch tháng 8/1990
Tháng 8/1990 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Quý Mùi. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/8, 5/8, 6/8, 13/8, 18/8, 20/8, 25/8, 27/8, 28/8, 31/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1990 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1990 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/1990 có 10/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/8, 5/8, 6/8, 13/8, 18/8, 20/8, 25/8, 27/8, 28/8, 31/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/1990 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/1990 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Canh Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/1990 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Mùi, năm Canh Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.