Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng
Lịch tháng 2/1990
Ngày tốt xấu tháng 2/1990
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 13407 ngày | 6/1 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng | |
| 2/2 Đã qua 13406 ngày | 7/1 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 3/2 Đã qua 13405 ngày | 8/1 | Thứ Bảy | Thu | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 4/2 Đã qua 13404 ngày | 9/1 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 5/2 Đã qua 13403 ngày | 10/1 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng | |
| 6/2 Đã qua 13402 ngày | 11/1 | Thứ Ba | Kiến | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 7/2 Đã qua 13401 ngày | 12/1 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ | |
| 8/2 Đã qua 13400 ngày | 13/1 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 9/2 Đã qua 13399 ngày | 14/1 | Thứ Sáu | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 10/2 Đã qua 13398 ngày | 15/1 | Thứ Bảy | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 11/2 Đã qua 13397 ngày | 16/1 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 12/2 Đã qua 13396 ngày | 17/1 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 13/2 Đã qua 13395 ngày | 18/1 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 14/2 Đã qua 13394 ngày | 19/1 | Thứ Tư | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 15/2 Đã qua 13393 ngày | 20/1 | Thứ Năm | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu | |
| 16/2 Đã qua 13392 ngày | 21/1 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ | |
| 17/2 Đã qua 13391 ngày | 22/1 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 18/2 Đã qua 13390 ngày | 23/1 | Chủ Nhật | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài | |
| 19/2 Đã qua 13389 ngày | 24/1 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 20/2 Đã qua 13388 ngày | 25/1 | Thứ Ba | Mãn | Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương | |
| 21/2 Đã qua 13387 ngày | 26/1 | Thứ Tư | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 22/2 Đã qua 13386 ngày | 27/1 | Thứ Năm | Định | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà | |
| 23/2 Đã qua 13385 ngày | 28/1 | Thứ Sáu | Chấp | Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ | |
| 24/2 Đã qua 13384 ngày | 29/1 | Thứ Bảy | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 25/2 Đã qua 13383 ngày | 1/2 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 26/2 Đã qua 13382 ngày | 2/2 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 27/2 Đã qua 13381 ngày | 3/2 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 28/2 Đã qua 13380 ngày | 4/2 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng |
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ
Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà
Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng
Lịch âm tháng năm 1990
Tháng 2/1990 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Mậu Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 5/2, 11/2, 14/2, 16/2, 23/2, 25/2.
Lịch tháng 2/1990
Tháng 2/1990 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Mậu Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 5/2, 11/2, 14/2, 16/2, 23/2, 25/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1990 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1990 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1990 có 7/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/2, 5/2, 11/2, 14/2, 16/2, 23/2, 25/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1990 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1990 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Canh Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1990 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Dần, năm Canh Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.