Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà
Lịch tháng 10/1990
Ngày tốt xấu tháng 10/1990
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 13165 ngày | 13/8 | Thứ Hai | Mãn | Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà | |
| 2/10 Đã qua 13164 ngày | 14/8 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 3/10 Đã qua 13163 ngày | 15/8 | Thứ Tư | Định | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài | |
| 4/10 Đã qua 13162 ngày | 16/8 | Thứ Năm | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột | |
| 5/10 Đã qua 13161 ngày | 17/8 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 6/10 Đã qua 13160 ngày | 18/8 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 7/10 Đã qua 13159 ngày | 19/8 | Chủ Nhật | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 8/10 Đã qua 13158 ngày | 20/8 | Thứ Hai | Thu | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 9/10 Đã qua 13157 ngày | 21/8 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Lấp hang | |
| 10/10 Đã qua 13156 ngày | 22/8 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 11/10 Đã qua 13155 ngày | 23/8 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp | |
| 12/10 Đã qua 13154 ngày | 24/8 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột | |
| 13/10 Đã qua 13153 ngày | 25/8 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà | |
| 14/10 Đã qua 13152 ngày | 26/8 | Chủ Nhật | Bình | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 15/10 Đã qua 13151 ngày | 27/8 | Thứ Hai | Định | Làm chuong, San nền | |
| 16/10 Đã qua 13150 ngày | 28/8 | Thứ Ba | Chấp | Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 17/10 Đã qua 13149 ngày | 29/8 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 18/10 Đã qua 13148 ngày | 1/9 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 19/10 Đã qua 13147 ngày | 2/9 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới | |
| 20/10 Đã qua 13146 ngày | 3/9 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 21/10 Đã qua 13145 ngày | 4/9 | Chủ Nhật | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài | |
| 22/10 Đã qua 13144 ngày | 5/9 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 23/10 Đã qua 13143 ngày | 6/9 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường | |
| 24/10 Đã qua 13142 ngày | 7/9 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương | |
| 25/10 Đã qua 13141 ngày | 8/9 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 26/10 Đã qua 13140 ngày | 9/9 | Thứ Sáu | Mãn | Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may | |
| 27/10 Đã qua 13139 ngày | 10/9 | Thứ Bảy | Bình | Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong | |
| 28/10 Đã qua 13138 ngày | 11/9 | Chủ Nhật | Định | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục | |
| 29/10 Đã qua 13137 ngày | 12/9 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 30/10 Đã qua 13136 ngày | 13/9 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 31/10 Đã qua 13135 ngày | 14/9 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa |
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Tế tự, Lấp hang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang
Làm chuong, San nền
Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới
Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa
Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may
Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa
Lịch âm tháng năm 1990
Tháng 10/1990 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Ất Dậu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/10, 5/10, 8/10, 11/10, 14/10, 22/10, 23/10, 28/10.
Lịch tháng 10/1990
Tháng 10/1990 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Ất Dậu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/10, 5/10, 8/10, 11/10, 14/10, 22/10, 23/10, 28/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1990 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1990 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/1990 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/10, 5/10, 8/10, 11/10, 14/10, 22/10, 23/10, 28/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/1990 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/1990 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/1990 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Dậu, năm Canh Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.