Tháng Dương lịch10/1990
Tháng Âm lịch8/1990
Can chi thángẤt Dậu
Năm can chiCanh Ngọ
Ngày tốt8 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/1990

Việc làm
1/10Đã qua 13165 ngày
Bình thường
Âm lịch13/8ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà

2/10Đã qua 13164 ngày
Bình thường
Âm lịch14/8ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

3/10Đã qua 13163 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/8ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài

4/10Đã qua 13162 ngày
Tốt
Âm lịch16/8ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột

5/10Đã qua 13161 ngày
Tốt
Âm lịch17/8ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

6/10Đã qua 13160 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/8ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

7/10Đã qua 13159 ngày
Bình thường
Âm lịch19/8ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

8/10Đã qua 13158 ngày
Tốt
Âm lịch20/8ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự

9/10Đã qua 13157 ngày
Bình thường
Âm lịch21/8ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang

10/10Đã qua 13156 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/8ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp

11/10Đã qua 13155 ngày
Tốt
Âm lịch23/8ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp

12/10Đã qua 13154 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/8ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột

13/10Đã qua 13153 ngày
Bình thường
Âm lịch25/8ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà

14/10Đã qua 13152 ngày
Rất tốt
Âm lịch26/8ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang

15/10Đã qua 13151 ngày
Bình thường
Âm lịch27/8ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm chuong, San nền

16/10Đã qua 13150 ngày
Xấu
Âm lịch28/8ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

17/10Đã qua 13149 ngày
Xấu
Âm lịch29/8ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản

18/10Đã qua 13148 ngày
Xấu
Âm lịch1/9ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

19/10Đã qua 13147 ngày
Xấu
Âm lịch2/9ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới

20/10Đã qua 13146 ngày
Bình thường
Âm lịch3/9ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

21/10Đã qua 13145 ngày
Xấu
Âm lịch4/9ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài

22/10Đã qua 13144 ngày
Tốt
Âm lịch5/9ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

23/10Đã qua 13143 ngày
Tốt
Âm lịch6/9ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường

24/10Đã qua 13142 ngày
Bình thường
Âm lịch7/9ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương

25/10Đã qua 13141 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/9ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa

26/10Đã qua 13140 ngày
Bình thường
Âm lịch9/9ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may

27/10Đã qua 13139 ngày
Xấu
Âm lịch10/9ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong

28/10Đã qua 13138 ngày
Rất tốt
Âm lịch11/9ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục

29/10Đã qua 13137 ngày
Xấu
Âm lịch12/9ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

30/10Đã qua 13136 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/9ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

31/10Đã qua 13135 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/9ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa

Lịch âm tháng năm 1990

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/1990 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Ất Dậu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/10, 5/10, 8/10, 11/10, 14/10, 22/10, 23/10, 28/10.

Lịch tháng 10/1990

Tháng 10/1990 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Ất Dậu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/10, 5/10, 8/10, 11/10, 14/10, 22/10, 23/10, 28/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1990 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1990 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/1990 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/10, 5/10, 8/10, 11/10, 14/10, 22/10, 23/10, 28/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/1990 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/1990 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/1990 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Dậu, năm Canh Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.