Tháng Dương lịch11/1990
Tháng Âm lịch9/1990
Can chi thángBính Tuất
Năm can chiCanh Ngọ
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/1990

Việc làm
1/11Đã qua 13134 ngày
Bình thường
Âm lịch15/9ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ

2/11Đã qua 13133 ngày
Xấu
Âm lịch16/9ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc

3/11Đã qua 13132 ngày
Bình thường
Âm lịch17/9ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành

4/11Đã qua 13131 ngày
Bình thường
Âm lịch18/9ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà

5/11Đã qua 13130 ngày
Bình thường
Âm lịch19/9ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm xe cộ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà, An cửa

6/11Đã qua 13129 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/9ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa

7/11Đã qua 13128 ngày
Xấu
Âm lịch21/9ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh

8/11Đã qua 13127 ngày
Bình thường
Âm lịch22/9ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

9/11Đã qua 13126 ngày
Bình thường
Âm lịch23/9ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Treo biển, Nạp tài, Khai quang, Dời nhà, An giường, Nạp súc

10/11Đã qua 13125 ngày
Xấu
Âm lịch24/9ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

11/11Đã qua 13124 ngày
Bình thường
Âm lịch25/9ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc

12/11Đã qua 13123 ngày
Tốt
Âm lịch26/9ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

13/11Đã qua 13122 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/9ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ

14/11Đã qua 13121 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/9ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc

15/11Đã qua 13120 ngày
Bình thường
Âm lịch29/9ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục

16/11Đã qua 13119 ngày
Xấu
Âm lịch30/9ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Giải trừ

17/11Đã qua 13118 ngày
Bình thường
Âm lịch1/10ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu

18/11Đã qua 13117 ngày
Tốt
Âm lịch2/10ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

19/11Đã qua 13116 ngày
Xấu
Âm lịch3/10ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu

20/11Đã qua 13115 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/10ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới

21/11Đã qua 13114 ngày
Bình thường
Âm lịch5/10ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường

22/11Đã qua 13113 ngày
Xấu
Âm lịch6/10ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

23/11Đã qua 13112 ngày
Bình thường
Âm lịch7/10ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế

24/11Đã qua 13111 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/10ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

25/11Đã qua 13110 ngày
Tốt
Âm lịch9/10ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc

26/11Đã qua 13109 ngày
Rất tốt
Âm lịch10/10ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ

27/11Đã qua 13108 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/10ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang

28/11Đã qua 13107 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/10ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

29/11Đã qua 13106 ngày
Bình thường
Âm lịch13/10ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

30/11Đã qua 13105 ngày
Tốt
Âm lịch14/10ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế

Lịch âm tháng năm 1990

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/1990 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Bính Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 12/11, 18/11, 20/11, 25/11, 26/11, 30/11.

Lịch tháng 11/1990

Tháng 11/1990 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Bính Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 12/11, 18/11, 20/11, 25/11, 26/11, 30/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1990 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1990 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/1990 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 12/11, 18/11, 20/11, 25/11, 26/11, 30/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/1990 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/1990 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/1990 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tuất, năm Canh Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.