Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ
Lịch tháng 11/1990
Ngày tốt xấu tháng 11/1990
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 13134 ngày | 15/9 | Thứ Năm | Thành | Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ | |
| 2/11 Đã qua 13133 ngày | 16/9 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc | |
| 3/11 Đã qua 13132 ngày | 17/9 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành | |
| 4/11 Đã qua 13131 ngày | 18/9 | Chủ Nhật | Bế | Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà | |
| 5/11 Đã qua 13130 ngày | 19/9 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Làm xe cộ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà, An cửa | |
| 6/11 Đã qua 13129 ngày | 20/9 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 7/11 Đã qua 13128 ngày | 21/9 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 8/11 Đã qua 13127 ngày | 22/9 | Thứ Năm | Bình | Mọi việc đều kỵ | |
| 9/11 Đã qua 13126 ngày | 23/9 | Thứ Sáu | Định | Treo biển, Nạp tài, Khai quang, Dời nhà, An giường, Nạp súc | |
| 10/11 Đã qua 13125 ngày | 24/9 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 11/11 Đã qua 13124 ngày | 25/9 | Chủ Nhật | Phá | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc | |
| 12/11 Đã qua 13123 ngày | 26/9 | Thứ Hai | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 13/11 Đã qua 13122 ngày | 27/9 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ | |
| 14/11 Đã qua 13121 ngày | 28/9 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc | |
| 15/11 Đã qua 13120 ngày | 29/9 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 16/11 Đã qua 13119 ngày | 30/9 | Thứ Sáu | Bế | Giải trừ | |
| 17/11 Đã qua 13118 ngày | 1/10 | Thứ Bảy | Bế | An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 18/11 Đã qua 13117 ngày | 2/10 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 19/11 Đã qua 13116 ngày | 3/10 | Thứ Hai | Trừ | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 20/11 Đã qua 13115 ngày | 4/10 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 21/11 Đã qua 13114 ngày | 5/10 | Thứ Tư | Bình | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường | |
| 22/11 Đã qua 13113 ngày | 6/10 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 23/11 Đã qua 13112 ngày | 7/10 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế | |
| 24/11 Đã qua 13111 ngày | 8/10 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 25/11 Đã qua 13110 ngày | 9/10 | Chủ Nhật | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc | |
| 26/11 Đã qua 13109 ngày | 10/10 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 27/11 Đã qua 13108 ngày | 11/10 | Thứ Ba | Thu | Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang | |
| 28/11 Đã qua 13107 ngày | 12/10 | Thứ Tư | Khai | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 29/11 Đã qua 13106 ngày | 13/10 | Thứ Năm | Bế | Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 30/11 Đã qua 13105 ngày | 14/10 | Thứ Sáu | Kiến | Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế |
Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành
Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà
Tế tự, Làm xe cộ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà, An cửa
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Mọi việc đều kỵ
Treo biển, Nạp tài, Khai quang, Dời nhà, An giường, Nạp súc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc
Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục
Giải trừ
An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Tắm gội
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế
Lịch âm tháng năm 1990
Tháng 11/1990 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Bính Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 12/11, 18/11, 20/11, 25/11, 26/11, 30/11.
Lịch tháng 11/1990
Tháng 11/1990 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Bính Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 12/11, 18/11, 20/11, 25/11, 26/11, 30/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1990 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1990 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/1990 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 12/11, 18/11, 20/11, 25/11, 26/11, 30/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/1990 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/1990 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/1990 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tuất, năm Canh Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.