Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt
Lịch tháng 9/1990
Ngày tốt xấu tháng 9/1990
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 13195 ngày | 13/7 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt | |
| 2/9 Đã qua 13194 ngày | 14/7 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Khai quang, Tế tự, Cắt tóc, An giường, Tháo nước | |
| 3/9 Đã qua 13193 ngày | 15/7 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 4/9 Đã qua 13192 ngày | 16/7 | Thứ Ba | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 5/9 Đã qua 13191 ngày | 17/7 | Thứ Tư | Trừ | Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ | |
| 6/9 Đã qua 13190 ngày | 18/7 | Thứ Năm | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong | |
| 7/9 Đã qua 13189 ngày | 19/7 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 8/9 Đã qua 13188 ngày | 20/7 | Thứ Bảy | Định | Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 9/9 Đã qua 13187 ngày | 21/7 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa | |
| 10/9 Đã qua 13186 ngày | 22/7 | Thứ Hai | Phá | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần | |
| 11/9 Đã qua 13185 ngày | 23/7 | Thứ Ba | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 12/9 Đã qua 13184 ngày | 24/7 | Thứ Tư | Thành | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 13/9 Đã qua 13183 ngày | 25/7 | Thứ Năm | Thu | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang | |
| 14/9 Đã qua 13182 ngày | 26/7 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, Châm cứu | |
| 15/9 Đã qua 13181 ngày | 27/7 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 16/9 Đã qua 13180 ngày | 28/7 | Chủ Nhật | Kiến | Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 17/9 Đã qua 13179 ngày | 29/7 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Quét nhà | |
| 18/9 Đã qua 13178 ngày | 30/7 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 19/9 Đã qua 13177 ngày | 1/8 | Thứ Tư | Mãn | Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương | |
| 20/9 Đã qua 13176 ngày | 2/8 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 21/9 Đã qua 13175 ngày | 3/8 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 22/9 Đã qua 13174 ngày | 4/8 | Thứ Bảy | Chấp | Giải trừ, Phá tường | |
| 23/9 Đã qua 13173 ngày | 5/8 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 24/9 Đã qua 13172 ngày | 6/8 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 25/9 Đã qua 13171 ngày | 7/8 | Thứ Ba | Thành | Nạp tài, Treo biển, Gieo trong, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 26/9 Đã qua 13170 ngày | 8/8 | Thứ Tư | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu | |
| 27/9 Đã qua 13169 ngày | 9/8 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu | |
| 28/9 Đã qua 13168 ngày | 10/8 | Thứ Sáu | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 29/9 Đã qua 13167 ngày | 11/8 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng | |
| 30/9 Đã qua 13166 ngày | 12/8 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường, Thu thuế |
Định minh, Khai quang, Tế tự, Cắt tóc, An giường, Tháo nước
Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ
Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang
Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, Châm cứu
Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Quét nhà
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Thu thuế
Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Giải trừ, Phá tường
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành
Nạp tài, Treo biển, Gieo trong, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu
Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu
Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng
Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường, Thu thuế
Lịch âm tháng năm 1990
Tháng 9/1990 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Giáp Thân. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/9, 6/9, 9/9, 13/9, 26/9.
Lịch tháng 9/1990
Tháng 9/1990 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Giáp Thân. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/9, 6/9, 9/9, 13/9, 26/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1990 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/1990 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/1990 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/9, 6/9, 9/9, 13/9, 26/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/1990 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/1990 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Canh Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/1990 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thân, năm Canh Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.