Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Lịch tháng 3/1990
Ngày tốt xấu tháng 3/1990
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 13379 ngày | 5/2 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 2/3 Đã qua 13378 ngày | 6/2 | Thứ Sáu | Bế | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 3/3 Đã qua 13377 ngày | 7/2 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 4/3 Đã qua 13376 ngày | 8/2 | Chủ Nhật | Trừ | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 5/3 Đã qua 13375 ngày | 9/2 | Thứ Hai | Mãn | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 6/3 Đã qua 13374 ngày | 10/2 | Thứ Ba | Bình | Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền | |
| 7/3 Đã qua 13373 ngày | 11/2 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương | |
| 8/3 Đã qua 13372 ngày | 12/2 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may | |
| 9/3 Đã qua 13371 ngày | 13/2 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 10/3 Đã qua 13370 ngày | 14/2 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường | |
| 11/3 Đã qua 13369 ngày | 15/2 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường | |
| 12/3 Đã qua 13368 ngày | 16/2 | Thứ Hai | Thu | Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm | |
| 13/3 Đã qua 13367 ngày | 17/2 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Định minh, Nạp thái, Sửa bếp, Động thổ, Cầu phúc | |
| 14/3 Đã qua 13366 ngày | 18/2 | Thứ Tư | Bế | Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ | |
| 15/3 Đã qua 13365 ngày | 19/2 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm | |
| 16/3 Đã qua 13364 ngày | 20/2 | Thứ Sáu | Trừ | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 17/3 Đã qua 13363 ngày | 21/2 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 18/3 Đã qua 13362 ngày | 22/2 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Nạp tế | |
| 19/3 Đã qua 13361 ngày | 23/2 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 20/3 Đã qua 13360 ngày | 24/2 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may | |
| 21/3 Đã qua 13359 ngày | 25/2 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 22/3 Đã qua 13358 ngày | 26/2 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường | |
| 23/3 Đã qua 13357 ngày | 27/2 | Thứ Sáu | Thành | Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường | |
| 24/3 Đã qua 13356 ngày | 28/2 | Thứ Bảy | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 25/3 Đã qua 13355 ngày | 29/2 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa | |
| 26/3 Đã qua 13354 ngày | 30/2 | Thứ Hai | Bế | An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương | |
| 27/3 Đã qua 13353 ngày | 1/3 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế | |
| 28/3 Đã qua 13352 ngày | 2/3 | Thứ Tư | Kiến | Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 29/3 Đã qua 13351 ngày | 3/3 | Thứ Năm | Trừ | Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 30/3 Đã qua 13350 ngày | 4/3 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 31/3 Đã qua 13349 ngày | 5/3 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu |
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Định minh, Nạp thái, Sửa bếp, Động thổ, Cầu phúc
Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ
Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm
Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Nạp tế
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường
Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa
An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế
Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu
Lịch âm tháng năm 1990
Tháng 3/1990 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Kỷ Mão. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/3, 18/3, 19/3, 26/3.
Lịch tháng 3/1990
Tháng 3/1990 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Kỷ Mão. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/3, 18/3, 19/3, 26/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1990 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1990 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1990 có 4/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/3, 18/3, 19/3, 26/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1990 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1990 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Canh Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1990 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Mão, năm Canh Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.