Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Lịch tháng 12/1990
Ngày tốt xấu tháng 12/1990
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 13104 ngày | 15/10 | Thứ Bảy | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 2/12 Đã qua 13103 ngày | 16/10 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao | |
| 3/12 Đã qua 13102 ngày | 17/10 | Thứ Hai | Bình | Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ | |
| 4/12 Đã qua 13101 ngày | 18/10 | Thứ Ba | Định | Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 5/12 Đã qua 13100 ngày | 19/10 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 6/12 Đã qua 13099 ngày | 20/10 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 7/12 Đã qua 13098 ngày | 21/10 | Thứ Sáu | Nguy | Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 8/12 Đã qua 13097 ngày | 22/10 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 9/12 Đã qua 13096 ngày | 23/10 | Chủ Nhật | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 10/12 Đã qua 13095 ngày | 24/10 | Thứ Hai | Khai | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà | |
| 11/12 Đã qua 13094 ngày | 25/10 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường | |
| 12/12 Đã qua 13093 ngày | 26/10 | Thứ Tư | Kiến | Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao | |
| 13/12 Đã qua 13092 ngày | 27/10 | Thứ Năm | Trừ | Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 14/12 Đã qua 13091 ngày | 28/10 | Thứ Sáu | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 15/12 Đã qua 13090 ngày | 29/10 | Thứ Bảy | Bình | Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An táng | |
| 16/12 Đã qua 13089 ngày | 30/10 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Sửa nhà | |
| 17/12 Đã qua 13088 ngày | 1/11 | Thứ Hai | Định | Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 18/12 Đã qua 13087 ngày | 2/11 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Giải trừ | |
| 19/12 Đã qua 13086 ngày | 3/11 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 20/12 Đã qua 13085 ngày | 4/11 | Thứ Năm | Nguy | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 21/12 Đã qua 13084 ngày | 5/11 | Thứ Sáu | Thành | Giải trừ, Quét nhà | |
| 22/12 Đã qua 13083 ngày | 6/11 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 23/12 Đã qua 13082 ngày | 7/11 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 24/12 Đã qua 13081 ngày | 8/11 | Thứ Hai | Bế | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 25/12 Đã qua 13080 ngày | 9/11 | Thứ Ba | Kiến | Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm | |
| 26/12 Đã qua 13079 ngày | 10/11 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 27/12 Đã qua 13078 ngày | 11/11 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền | |
| 28/12 Đã qua 13077 ngày | 12/11 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng | |
| 29/12 Đã qua 13076 ngày | 13/11 | Thứ Bảy | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 30/12 Đã qua 13075 ngày | 14/11 | Chủ Nhật | Chấp | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu | |
| 31/12 Đã qua 13074 ngày | 15/11 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh |
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao
Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ
Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Giải trừ, Phá tường
Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường
Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao
Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An táng
Tế tự, Sửa nhà
Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Giải trừ
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Giải trừ, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền
Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Lịch âm tháng năm 1990
Tháng 12/1990 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Đinh Hợi. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/12, 8/12, 21/12, 28/12, 31/12.
Lịch tháng 12/1990
Tháng 12/1990 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Canh Ngọ, can chi tháng Đinh Hợi. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/12, 8/12, 21/12, 28/12, 31/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1990 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1990 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/1990 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/12, 8/12, 21/12, 28/12, 31/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/1990 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/1990 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Canh Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/1990 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Hợi, năm Canh Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.