Tháng Dương lịch1/2012
Tháng Âm lịch12/2011
Can chi thángTân Sửu
Năm can chiTân Mão
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/2012

Việc làm
1/1Đã qua 5402 ngày
Bình thường
Âm lịch8/12ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp

2/1Đã qua 5401 ngày
Tốt
Âm lịch9/12ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp

3/1Đã qua 5400 ngày
Bình thường
Âm lịch10/12ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp

4/1Đã qua 5399 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/12ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm

5/1Đã qua 5398 ngày
Bình thường
Âm lịch12/12ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc

6/1Đã qua 5397 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/12ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ

7/1Đã qua 5396 ngày
Tốt
Âm lịch14/12ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may

8/1Đã qua 5395 ngày
Bình thường
Âm lịch15/12ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

9/1Đã qua 5394 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/12ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột

10/1Đã qua 5393 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/12ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc

11/1Đã qua 5392 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/12ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

12/1Đã qua 5391 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/12ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế

13/1Đã qua 5390 ngày
Xấu
Âm lịch20/12ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

14/1Đã qua 5389 ngày
Tốt
Âm lịch21/12ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục

15/1Đã qua 5388 ngày
Tốt
Âm lịch22/12ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

16/1Đã qua 5387 ngày
Xấu
Âm lịch23/12ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc

17/1Đã qua 5386 ngày
Bình thường
Âm lịch24/12ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa

18/1Đã qua 5385 ngày
Tốt
Âm lịch25/12ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ

19/1Đã qua 5384 ngày
Bình thường
Âm lịch26/12ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường

20/1Đã qua 5383 ngày
Bình thường
Âm lịch27/12ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền

21/1Đã qua 5382 ngày
Bình thường
Âm lịch28/12ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu

22/1Đã qua 5381 ngày
Xấu
Âm lịch29/12ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường

23/1Đã qua 5380 ngày
Bình thường
Âm lịch1/1ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

24/1Đã qua 5379 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/1ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành

25/1Đã qua 5378 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/1ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản

26/1Đã qua 5377 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/1ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

27/1Đã qua 5376 ngày
Xấu
Âm lịch5/1ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang

28/1Đã qua 5375 ngày
Bình thường
Âm lịch6/1ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu

29/1Đã qua 5374 ngày
Bình thường
Âm lịch7/1ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu

30/1Đã qua 5373 ngày
Bình thường
Âm lịch8/1ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng

31/1Đã qua 5372 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/1ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng

Lịch âm tháng năm 2012

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/2012 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Tân Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 7/1, 9/1, 14/1, 15/1, 18/1, 26/1.

Lịch tháng 1/2012

Tháng 1/2012 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Tân Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 7/1, 9/1, 14/1, 15/1, 18/1, 26/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2012 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2012 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/2012 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/1, 7/1, 9/1, 14/1, 15/1, 18/1, 26/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/2012 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/2012 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Tân Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/2012 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Sửu, năm Tân Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.