Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Lịch tháng 1/2012
Ngày tốt xấu tháng 1/2012
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 5402 ngày | 8/12 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 2/1 Đã qua 5401 ngày | 9/12 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 3/1 Đã qua 5400 ngày | 10/12 | Thứ Ba | Khai | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 4/1 Đã qua 5399 ngày | 11/12 | Thứ Tư | Bế | Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm | |
| 5/1 Đã qua 5398 ngày | 12/12 | Thứ Năm | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 6/1 Đã qua 5397 ngày | 13/12 | Thứ Sáu | Trừ | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 7/1 Đã qua 5396 ngày | 14/12 | Thứ Bảy | Mãn | Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may | |
| 8/1 Đã qua 5395 ngày | 15/12 | Chủ Nhật | Bình | Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 9/1 Đã qua 5394 ngày | 16/12 | Thứ Hai | Định | Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột | |
| 10/1 Đã qua 5393 ngày | 17/12 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc | |
| 11/1 Đã qua 5392 ngày | 18/12 | Thứ Tư | Phá | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 12/1 Đã qua 5391 ngày | 19/12 | Thứ Năm | Nguy | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế | |
| 13/1 Đã qua 5390 ngày | 20/12 | Thứ Sáu | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 14/1 Đã qua 5389 ngày | 21/12 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 15/1 Đã qua 5388 ngày | 22/12 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 16/1 Đã qua 5387 ngày | 23/12 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc | |
| 17/1 Đã qua 5386 ngày | 24/12 | Thứ Ba | Kiến | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa | |
| 18/1 Đã qua 5385 ngày | 25/12 | Thứ Tư | Trừ | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 19/1 Đã qua 5384 ngày | 26/12 | Thứ Năm | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường | |
| 20/1 Đã qua 5383 ngày | 27/12 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 21/1 Đã qua 5382 ngày | 28/12 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu | |
| 22/1 Đã qua 5381 ngày | 29/12 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường | |
| 23/1 Đã qua 5380 ngày | 1/1 | Thứ Hai | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 24/1 Đã qua 5379 ngày | 2/1 | Thứ Ba | Phá | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành | |
| 25/1 Đã qua 5378 ngày | 3/1 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 26/1 Đã qua 5377 ngày | 4/1 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Giải trừ | |
| 27/1 Đã qua 5376 ngày | 5/1 | Thứ Sáu | Thu | Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang | |
| 28/1 Đã qua 5375 ngày | 6/1 | Thứ Bảy | Khai | An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu | |
| 29/1 Đã qua 5374 ngày | 7/1 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 30/1 Đã qua 5373 ngày | 8/1 | Thứ Hai | Kiến | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng | |
| 31/1 Đã qua 5372 ngày | 9/1 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may
Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc
Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang
An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng
Lịch âm tháng năm 2012
Tháng 1/2012 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Tân Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 7/1, 9/1, 14/1, 15/1, 18/1, 26/1.
Lịch tháng 1/2012
Tháng 1/2012 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Tân Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 7/1, 9/1, 14/1, 15/1, 18/1, 26/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2012 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2012 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2012 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/1, 7/1, 9/1, 14/1, 15/1, 18/1, 26/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2012 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2012 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Tân Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2012 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Sửu, năm Tân Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.