Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Lịch tháng 5/2012
Ngày tốt xấu tháng 5/2012
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 5281 ngày | 11/4 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 2/5 Đã qua 5280 ngày | 12/4 | Thứ Tư | Phá | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 3/5 Đã qua 5279 ngày | 13/4 | Thứ Năm | Nguy | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường | |
| 4/5 Đã qua 5278 ngày | 14/4 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 5/5 Đã qua 5277 ngày | 15/4 | Thứ Bảy | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 6/5 Đã qua 5276 ngày | 16/4 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Tế tự, Phá thổ | |
| 7/5 Đã qua 5275 ngày | 17/4 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp | |
| 8/5 Đã qua 5274 ngày | 18/4 | Thứ Ba | Kiến | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 9/5 Đã qua 5273 ngày | 19/4 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Thượng lương, Phá thổ | |
| 10/5 Đã qua 5272 ngày | 20/4 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong | |
| 11/5 Đã qua 5271 ngày | 21/4 | Thứ Sáu | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 12/5 Đã qua 5270 ngày | 22/4 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 13/5 Đã qua 5269 ngày | 23/4 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Nhập liễm | |
| 14/5 Đã qua 5268 ngày | 24/4 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/5 Đã qua 5267 ngày | 25/4 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 16/5 Đã qua 5266 ngày | 26/4 | Thứ Tư | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 17/5 Đã qua 5265 ngày | 27/4 | Thứ Năm | Thu | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 18/5 Đã qua 5264 ngày | 28/4 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ | |
| 19/5 Đã qua 5263 ngày | 29/4 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 20/5 Đã qua 5262 ngày | 30/4 | Chủ Nhật | Kiến | Giải trừ, Quét nhà | |
| 21/5 Đã qua 5261 ngày | 1/4 | Thứ Hai | Trừ | Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa | |
| 22/5 Đã qua 5260 ngày | 2/4 | Thứ Ba | Mãn | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 23/5 Đã qua 5259 ngày | 3/4 | Thứ Tư | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 24/5 Đã qua 5258 ngày | 4/4 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 25/5 Đã qua 5257 ngày | 5/4 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng | |
| 26/5 Đã qua 5256 ngày | 6/4 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ | |
| 27/5 Đã qua 5255 ngày | 7/4 | Chủ Nhật | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 28/5 Đã qua 5254 ngày | 8/4 | Thứ Hai | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 29/5 Đã qua 5253 ngày | 9/4 | Thứ Ba | Thu | Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương | |
| 30/5 Đã qua 5252 ngày | 10/4 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Khai thị / mở hàng | |
| 31/5 Đã qua 5251 ngày | 11/4 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang |
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Định minh, Tế tự, Phá thổ
Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp
Lấp hang, Hạ lưới
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Thượng lương, Phá thổ
Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Nhập liễm
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Hạ lưới, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Giải trừ, Quét nhà
Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa
Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang
Lịch âm tháng năm 2012
Tháng 5/2012 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Ất Tỵ. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/5, 14/5, 26/5, 28/5.
Lịch tháng 5/2012
Tháng 5/2012 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Ất Tỵ. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/5, 14/5, 26/5, 28/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2012 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2012 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2012 có 4/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/5, 14/5, 26/5, 28/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2012 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2012 dương lịch phủ tháng 4 âm lịch năm Nhâm Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2012 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Tỵ, năm Nhâm Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.