Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Lịch tháng 7/2012
Ngày tốt xấu tháng 7/2012
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 5220 ngày | 13/5 | Chủ Nhật | Chấp | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 2/7 Đã qua 5219 ngày | 14/5 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 3/7 Đã qua 5218 ngày | 15/5 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 4/7 Đã qua 5217 ngày | 16/5 | Thứ Tư | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 5/7 Đã qua 5216 ngày | 17/5 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Hạ lưới | |
| 6/7 Đã qua 5215 ngày | 18/5 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú | |
| 7/7 Đã qua 5214 ngày | 19/5 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ | |
| 8/7 Đã qua 5213 ngày | 20/5 | Chủ Nhật | Kiến | Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 9/7 Đã qua 5212 ngày | 21/5 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà | |
| 10/7 Đã qua 5211 ngày | 22/5 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ | |
| 11/7 Đã qua 5210 ngày | 23/5 | Thứ Tư | Bình | An giường, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 12/7 Đã qua 5209 ngày | 24/5 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội | |
| 13/7 Đã qua 5208 ngày | 25/5 | Thứ Sáu | Chấp | Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 14/7 Đã qua 5207 ngày | 26/5 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu | |
| 15/7 Đã qua 5206 ngày | 27/5 | Chủ Nhật | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 16/7 Đã qua 5205 ngày | 28/5 | Thứ Hai | Thành | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 17/7 Đã qua 5204 ngày | 29/5 | Thứ Ba | Thu | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ | |
| 18/7 Đã qua 5203 ngày | 30/5 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu | |
| 19/7 Đã qua 5202 ngày | 1/6 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi | |
| 20/7 Đã qua 5201 ngày | 2/6 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 21/7 Đã qua 5200 ngày | 3/6 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong | |
| 22/7 Đã qua 5199 ngày | 4/6 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 23/7 Đã qua 5198 ngày | 5/6 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc, Nhập liễm | |
| 24/7 Đã qua 5197 ngày | 6/6 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Giải trừ | |
| 25/7 Đã qua 5196 ngày | 7/6 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 26/7 Đã qua 5195 ngày | 8/6 | Thứ Năm | Chấp | Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, An táng, Phá thổ | |
| 27/7 Đã qua 5194 ngày | 9/6 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 28/7 Đã qua 5193 ngày | 10/6 | Thứ Bảy | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang | |
| 29/7 Đã qua 5192 ngày | 11/6 | Chủ Nhật | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 30/7 Đã qua 5191 ngày | 12/6 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong | |
| 31/7 Đã qua 5190 ngày | 13/6 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế |
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ
Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ
An giường, Nhập liễm, Khởi Toản
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội
Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc, Nhập liễm
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, An táng, Phá thổ
Phá nhà, Phá tường
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế
Lịch âm tháng năm 2012
Tháng 7/2012 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Bính Ngọ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/7, 8/7, 19/7, 22/7, 28/7, 29/7, 31/7.
Lịch tháng 7/2012
Tháng 7/2012 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Bính Ngọ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/7, 8/7, 19/7, 22/7, 28/7, 29/7, 31/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2012 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2012 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/2012 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/7, 8/7, 19/7, 22/7, 28/7, 29/7, 31/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/2012 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/2012 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Nhâm Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/2012 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Ngọ, năm Nhâm Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.