Tháng Dương lịch10/2012
Tháng Âm lịch9/2012
Can chi thángCanh Tuất
Năm can chiNhâm Thìn
Ngày tốt8 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/2012

Việc làm
1/10Đã qua 5128 ngày
Tốt
Âm lịch16/8ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu

2/10Đã qua 5127 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/8ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi

3/10Đã qua 5126 ngày
Bình thường
Âm lịch18/8ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Quét nhà

4/10Đã qua 5125 ngày
Xấu
Âm lịch19/8ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp

5/10Đã qua 5124 ngày
Bình thường
Âm lịch20/8ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển

6/10Đã qua 5123 ngày
Bình thường
Âm lịch21/8ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

7/10Đã qua 5122 ngày
Bình thường
Âm lịch22/8ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài

8/10Đã qua 5121 ngày
Bình thường
Âm lịch23/8ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản

9/10Đã qua 5120 ngày
Xấu
Âm lịch24/8ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc

10/10Đã qua 5119 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/8ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

11/10Đã qua 5118 ngày
Bình thường
Âm lịch26/8ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi

12/10Đã qua 5117 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/8ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

13/10Đã qua 5116 ngày
Tốt
Âm lịch28/8ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang

14/10Đã qua 5115 ngày
Xấu
Âm lịch29/8ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành

15/10Đã qua 5114 ngày
Tốt
Âm lịch1/9ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp

16/10Đã qua 5113 ngày
Xấu
Âm lịch2/9ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong

17/10Đã qua 5112 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/9ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà

18/10Đã qua 5111 ngày
Xấu
Âm lịch4/9ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang

19/10Đã qua 5110 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/9ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm chuong, San nền

20/10Đã qua 5109 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/9ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

21/10Đã qua 5108 ngày
Xấu
Âm lịch7/9ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản

22/10Đã qua 5107 ngày
Tốt
Âm lịch8/9ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

23/10Đã qua 5106 ngày
Tốt
Âm lịch9/9ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới

24/10Đã qua 5105 ngày
Bình thường
Âm lịch10/9ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

25/10Đã qua 5104 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/9ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài

26/10Đã qua 5103 ngày
Rất tốt
Âm lịch12/9ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

27/10Đã qua 5102 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/9ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm

28/10Đã qua 5101 ngày
Bình thường
Âm lịch14/9ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương

29/10Đã qua 5100 ngày
Tốt
Âm lịch15/9ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ

30/10Đã qua 5099 ngày
Xấu
Âm lịch16/9ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may

31/10Đã qua 5098 ngày
Xấu
Âm lịch17/9ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong

Lịch âm tháng năm 2012

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/2012 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Canh Tuất. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 13/10, 15/10, 20/10, 22/10, 23/10, 26/10, 29/10.

Lịch tháng 10/2012

Tháng 10/2012 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Canh Tuất. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 13/10, 15/10, 20/10, 22/10, 23/10, 26/10, 29/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2012 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2012 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/2012 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/10, 13/10, 15/10, 20/10, 22/10, 23/10, 26/10, 29/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/2012 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/2012 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Nhâm Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/2012 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Tuất, năm Nhâm Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.