Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Lịch tháng 11/2012
Ngày tốt xấu tháng 11/2012
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 5097 ngày | 18/9 | Thứ Năm | Định | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 2/11 Đã qua 5096 ngày | 19/9 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 3/11 Đã qua 5095 ngày | 20/9 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 4/11 Đã qua 5094 ngày | 21/9 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa | |
| 5/11 Đã qua 5093 ngày | 22/9 | Thứ Hai | Thành | Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ | |
| 6/11 Đã qua 5092 ngày | 23/9 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc | |
| 7/11 Đã qua 5091 ngày | 24/9 | Thứ Tư | Khai | Tắm gội, Quét nhà | |
| 8/11 Đã qua 5090 ngày | 25/9 | Thứ Năm | Bế | Mọi việc đều kỵ | |
| 9/11 Đã qua 5089 ngày | 26/9 | Thứ Sáu | Kiến | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm | |
| 10/11 Đã qua 5088 ngày | 27/9 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 11/11 Đã qua 5087 ngày | 28/9 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 12/11 Đã qua 5086 ngày | 29/9 | Thứ Hai | Bình | Mọi việc đều kỵ | |
| 13/11 Đã qua 5085 ngày | 30/9 | Thứ Ba | Định | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang | |
| 14/11 Đã qua 5084 ngày | 1/10 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 15/11 Đã qua 5083 ngày | 2/10 | Thứ Năm | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường | |
| 16/11 Đã qua 5082 ngày | 3/10 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 17/11 Đã qua 5081 ngày | 4/10 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ | |
| 18/11 Đã qua 5080 ngày | 5/10 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc | |
| 19/11 Đã qua 5079 ngày | 6/10 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 20/11 Đã qua 5078 ngày | 7/10 | Thứ Ba | Khai | Giải trừ | |
| 21/11 Đã qua 5077 ngày | 8/10 | Thứ Tư | Bế | An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 22/11 Đã qua 5076 ngày | 9/10 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 23/11 Đã qua 5075 ngày | 10/10 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 24/11 Đã qua 5074 ngày | 11/10 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 25/11 Đã qua 5073 ngày | 12/10 | Chủ Nhật | Bình | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 26/11 Đã qua 5072 ngày | 13/10 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 27/11 Đã qua 5071 ngày | 14/10 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế | |
| 28/11 Đã qua 5070 ngày | 15/10 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 29/11 Đã qua 5069 ngày | 16/10 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu | |
| 30/11 Đã qua 5068 ngày | 17/10 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ |
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa
Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ
Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Tắm gội, Quét nhà
Mọi việc đều kỵ
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Mọi việc đều kỵ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc
Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục
Giải trừ
An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Tắm gội
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Lịch âm tháng năm 2012
Tháng 11/2012 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Tân Hợi. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 4/11, 18/11, 21/11, 30/11.
Lịch tháng 11/2012
Tháng 11/2012 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Tân Hợi. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 4/11, 18/11, 21/11, 30/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2012 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2012 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/2012 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/11, 4/11, 18/11, 21/11, 30/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/2012 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/2012 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Nhâm Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/2012 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Hợi, năm Nhâm Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.