Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Lịch tháng 6/2012
Ngày tốt xấu tháng 6/2012
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 5250 ngày | 12/4 | Thứ Sáu | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 2/6 Đã qua 5249 ngày | 13/4 | Thứ Bảy | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 3/6 Đã qua 5248 ngày | 14/4 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 4/6 Đã qua 5247 ngày | 15/4 | Thứ Hai | Bình | Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 5/6 Đã qua 5246 ngày | 16/4 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 6/6 Đã qua 5245 ngày | 17/4 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 7/6 Đã qua 5244 ngày | 18/4 | Thứ Năm | Phá | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 8/6 Đã qua 5243 ngày | 19/4 | Thứ Sáu | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 9/6 Đã qua 5242 ngày | 20/4 | Thứ Bảy | Thành | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm | |
| 10/6 Đã qua 5241 ngày | 21/4 | Chủ Nhật | Thu | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm | |
| 11/6 Đã qua 5240 ngày | 22/4 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Gieo trong | |
| 12/6 Đã qua 5239 ngày | 23/4 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 13/6 Đã qua 5238 ngày | 24/4 | Thứ Tư | Kiến | Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế | |
| 14/6 Đã qua 5237 ngày | 25/4 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Giải trừ | |
| 15/6 Đã qua 5236 ngày | 26/4 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ | |
| 16/6 Đã qua 5235 ngày | 27/4 | Thứ Bảy | Bình | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 17/6 Đã qua 5234 ngày | 28/4 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 18/6 Đã qua 5233 ngày | 29/4 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 19/6 Đã qua 5232 ngày | 1/5 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ | |
| 20/6 Đã qua 5231 ngày | 2/5 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 21/6 Đã qua 5230 ngày | 3/5 | Thứ Năm | Nguy | Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp | |
| 22/6 Đã qua 5229 ngày | 4/5 | Thứ Sáu | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường | |
| 23/6 Đã qua 5228 ngày | 5/5 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 24/6 Đã qua 5227 ngày | 6/5 | Chủ Nhật | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 25/6 Đã qua 5226 ngày | 7/5 | Thứ Hai | Bế | Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường | |
| 26/6 Đã qua 5225 ngày | 8/5 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 27/6 Đã qua 5224 ngày | 9/5 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp | |
| 28/6 Đã qua 5223 ngày | 10/5 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài | |
| 29/6 Đã qua 5222 ngày | 11/5 | Thứ Sáu | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền | |
| 30/6 Đã qua 5221 ngày | 12/5 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự |
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu
Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Mọi việc đều kỵ
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm
Tế tự, Gieo trong
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ
Phá nhà, Phá tường
Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Lịch âm tháng năm 2012
Tháng 6/2012 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Ất Tỵ. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/6, 6/6, 15/6, 18/6.
Lịch tháng 6/2012
Tháng 6/2012 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Ất Tỵ. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/6, 6/6, 15/6, 18/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2012 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2012 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2012 có 4/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/6, 6/6, 15/6, 18/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2012 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2012 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Nhâm Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2012 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Tỵ, năm Nhâm Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.