Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú
Lịch tháng 9/2012
Ngày tốt xấu tháng 9/2012
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 5158 ngày | 16/7 | Thứ Bảy | Chấp | Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú | |
| 2/9 Đã qua 5157 ngày | 17/7 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 3/9 Đã qua 5156 ngày | 18/7 | Thứ Hai | Nguy | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa | |
| 4/9 Đã qua 5155 ngày | 19/7 | Thứ Ba | Thành | An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 5/9 Đã qua 5154 ngày | 20/7 | Thứ Tư | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế | |
| 6/9 Đã qua 5153 ngày | 21/7 | Thứ Năm | Khai | Định minh, Khai quang, Tế tự, Cắt tóc, An giường, Tháo nước | |
| 7/9 Đã qua 5152 ngày | 22/7 | Thứ Sáu | Bế | Mọi việc đều kỵ | |
| 8/9 Đã qua 5151 ngày | 23/7 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 9/9 Đã qua 5150 ngày | 24/7 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm | |
| 10/9 Đã qua 5149 ngày | 25/7 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành | |
| 11/9 Đã qua 5148 ngày | 26/7 | Thứ Ba | Bình | Mọi việc đều kỵ | |
| 12/9 Đã qua 5147 ngày | 27/7 | Thứ Tư | Định | Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 13/9 Đã qua 5146 ngày | 28/7 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa | |
| 14/9 Đã qua 5145 ngày | 29/7 | Thứ Sáu | Phá | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần | |
| 15/9 Đã qua 5144 ngày | 30/7 | Thứ Bảy | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 16/9 Đã qua 5143 ngày | 1/8 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 17/9 Đã qua 5142 ngày | 2/8 | Thứ Hai | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang | |
| 18/9 Đã qua 5141 ngày | 3/8 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm | |
| 19/9 Đã qua 5140 ngày | 4/8 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 20/9 Đã qua 5139 ngày | 5/8 | Thứ Năm | Bế | Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ, Tu phần | |
| 21/9 Đã qua 5138 ngày | 6/8 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Quét nhà | |
| 22/9 Đã qua 5137 ngày | 7/8 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 23/9 Đã qua 5136 ngày | 8/8 | Chủ Nhật | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành | |
| 24/9 Đã qua 5135 ngày | 9/8 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 25/9 Đã qua 5134 ngày | 10/8 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 26/9 Đã qua 5133 ngày | 11/8 | Thứ Tư | Chấp | Giải trừ, Phá tường | |
| 27/9 Đã qua 5132 ngày | 12/8 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 28/9 Đã qua 5131 ngày | 13/8 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 29/9 Đã qua 5130 ngày | 14/8 | Thứ Bảy | Thành | Nạp tài, Treo biển, Gieo trong, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 30/9 Đã qua 5129 ngày | 15/8 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế |
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa
An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế
Định minh, Khai quang, Tế tự, Cắt tóc, An giường, Tháo nước
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà
Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành
Mọi việc đều kỵ
Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang
Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm
Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ, Tu phần
Tế tự, Quét nhà
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Thu thuế
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Giải trừ, Phá tường
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Nạp tài, Treo biển, Gieo trong, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế
Lịch âm tháng năm 2012
Tháng 9/2012 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Mậu Thân. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 10/9, 13/9, 24/9, 26/9.
Lịch tháng 9/2012
Tháng 9/2012 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Mậu Thân. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 10/9, 13/9, 24/9, 26/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2012 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2012 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2012 có 4/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 10/9, 13/9, 24/9, 26/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2012 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2012 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Nhâm Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2012 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Thân, năm Nhâm Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.