Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục
Lịch tháng 8/2012
Ngày tốt xấu tháng 8/2012
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 5189 ngày | 14/6 | Thứ Tư | Bế | Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục | |
| 2/8 Đã qua 5188 ngày | 15/6 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Điêu khắc, Nạp tài, Làm chuong | |
| 3/8 Đã qua 5187 ngày | 16/6 | Thứ Sáu | Trừ | Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 4/8 Đã qua 5186 ngày | 17/6 | Thứ Bảy | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành | |
| 5/8 Đã qua 5185 ngày | 18/6 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 6/8 Đã qua 5184 ngày | 19/6 | Thứ Hai | Định | Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 7/8 Đã qua 5183 ngày | 20/6 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà | |
| 8/8 Đã qua 5182 ngày | 21/6 | Thứ Tư | Phá | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 9/8 Đã qua 5181 ngày | 22/6 | Thứ Năm | Nguy | Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 10/8 Đã qua 5180 ngày | 23/6 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 11/8 Đã qua 5179 ngày | 24/6 | Thứ Bảy | Thu | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y | |
| 12/8 Đã qua 5178 ngày | 25/6 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp | |
| 13/8 Đã qua 5177 ngày | 26/6 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Đào giếng, Phá thổ | |
| 14/8 Đã qua 5176 ngày | 27/6 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 15/8 Đã qua 5175 ngày | 28/6 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 16/8 Đã qua 5174 ngày | 29/6 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 17/8 Đã qua 5173 ngày | 1/7 | Thứ Sáu | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 18/8 Đã qua 5172 ngày | 2/7 | Thứ Bảy | Bình | Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 19/8 Đã qua 5171 ngày | 3/7 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 20/8 Đã qua 5170 ngày | 4/7 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu | |
| 21/8 Đã qua 5169 ngày | 5/7 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 22/8 Đã qua 5168 ngày | 6/7 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng | |
| 23/8 Đã qua 5167 ngày | 7/7 | Thứ Năm | Thành | Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ | |
| 24/8 Đã qua 5166 ngày | 8/7 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc | |
| 25/8 Đã qua 5165 ngày | 9/7 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, An giường | |
| 26/8 Đã qua 5164 ngày | 10/7 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm | |
| 27/8 Đã qua 5163 ngày | 11/7 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành | |
| 28/8 Đã qua 5162 ngày | 12/7 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ | |
| 29/8 Đã qua 5161 ngày | 13/7 | Thứ Tư | Mãn | Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 30/8 Đã qua 5160 ngày | 14/7 | Thứ Năm | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp | |
| 31/8 Đã qua 5159 ngày | 15/7 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành |
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Điêu khắc, Nạp tài, Làm chuong
Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới
Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Đào giếng, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang
Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng
Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, An giường
Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm
Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ
Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành
Lịch âm tháng năm 2012
Tháng 8/2012 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Đinh Mùi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/8, 5/8, 6/8, 10/8, 12/8, 19/8, 20/8, 29/8, 31/8.
Lịch tháng 8/2012
Tháng 8/2012 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Đinh Mùi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/8, 5/8, 6/8, 10/8, 12/8, 19/8, 20/8, 29/8, 31/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2012 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2012 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/2012 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/8, 5/8, 6/8, 10/8, 12/8, 19/8, 20/8, 29/8, 31/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/2012 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/2012 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Nhâm Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/2012 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Mùi, năm Nhâm Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.