Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang
Lịch tháng 12/2012
Ngày tốt xấu tháng 12/2012
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 5067 ngày | 18/10 | Thứ Bảy | Thu | Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang | |
| 2/12 Đã qua 5066 ngày | 19/10 | Chủ Nhật | Khai | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 3/12 Đã qua 5065 ngày | 20/10 | Thứ Hai | Bế | Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 4/12 Đã qua 5064 ngày | 21/10 | Thứ Ba | Kiến | Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế, Xuất hành | |
| 5/12 Đã qua 5063 ngày | 22/10 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 6/12 Đã qua 5062 ngày | 23/10 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao | |
| 7/12 Đã qua 5061 ngày | 24/10 | Thứ Sáu | Bình | Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương | |
| 8/12 Đã qua 5060 ngày | 25/10 | Thứ Bảy | Định | San nền | |
| 9/12 Đã qua 5059 ngày | 26/10 | Chủ Nhật | Chấp | Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Xuất hỏa | |
| 10/12 Đã qua 5058 ngày | 27/10 | Thứ Hai | Phá | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 11/12 Đã qua 5057 ngày | 28/10 | Thứ Ba | Nguy | Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 12/12 Đã qua 5056 ngày | 29/10 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 13/12 Đã qua 5055 ngày | 1/11 | Thứ Năm | Thành | Giải trừ, Phá tường | |
| 14/12 Đã qua 5054 ngày | 2/11 | Thứ Sáu | Thu | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà | |
| 15/12 Đã qua 5053 ngày | 3/11 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường | |
| 16/12 Đã qua 5052 ngày | 4/11 | Chủ Nhật | Bế | Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang | |
| 17/12 Đã qua 5051 ngày | 5/11 | Thứ Hai | Kiến | Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 18/12 Đã qua 5050 ngày | 6/11 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 19/12 Đã qua 5049 ngày | 7/11 | Thứ Tư | Mãn | Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển | |
| 20/12 Đã qua 5048 ngày | 8/11 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Sửa nhà | |
| 21/12 Đã qua 5047 ngày | 9/11 | Thứ Sáu | Định | Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 22/12 Đã qua 5046 ngày | 10/11 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Giải trừ | |
| 23/12 Đã qua 5045 ngày | 11/11 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 24/12 Đã qua 5044 ngày | 12/11 | Thứ Hai | Nguy | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 25/12 Đã qua 5043 ngày | 13/11 | Thứ Ba | Thành | Giải trừ, Quét nhà | |
| 26/12 Đã qua 5042 ngày | 14/11 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 27/12 Đã qua 5041 ngày | 15/11 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 28/12 Đã qua 5040 ngày | 16/11 | Thứ Sáu | Bế | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 29/12 Đã qua 5039 ngày | 17/11 | Thứ Bảy | Kiến | Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm | |
| 30/12 Đã qua 5038 ngày | 18/11 | Chủ Nhật | Trừ | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương | |
| 31/12 Đã qua 5037 ngày | 19/11 | Thứ Hai | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền |
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu
Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế, Xuất hành
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao
Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương
San nền
Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Xuất hỏa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Giải trừ, Phá tường
Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường
Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang
Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển
Tế tự, Sửa nhà
Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Giải trừ
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Giải trừ, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền
Lịch âm tháng năm 2012
Tháng 12/2012 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Nhâm Tý. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/12, 6/12, 9/12, 17/12, 18/12.
Lịch tháng 12/2012
Tháng 12/2012 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Nhâm Tý. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/12, 6/12, 9/12, 17/12, 18/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2012 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2012 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/2012 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/12, 6/12, 9/12, 17/12, 18/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/2012 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/2012 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Nhâm Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/2012 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Tý, năm Nhâm Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.