Giải trừ, San nền
Lịch tháng 2/2012
Ngày tốt xấu tháng 2/2012
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 5371 ngày | 10/1 | Thứ Tư | Mãn | Giải trừ, San nền | |
| 2/2 Đã qua 5370 ngày | 11/1 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 3/2 Đã qua 5369 ngày | 12/1 | Thứ Sáu | Định | Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 4/2 Đã qua 5368 ngày | 13/1 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 5/2 Đã qua 5367 ngày | 14/1 | Chủ Nhật | Phá | Cầu y, Phá nhà | |
| 6/2 Đã qua 5366 ngày | 15/1 | Thứ Hai | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 7/2 Đã qua 5365 ngày | 16/1 | Thứ Ba | Thành | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 8/2 Đã qua 5364 ngày | 17/1 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 9/2 Đã qua 5363 ngày | 18/1 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 10/2 Đã qua 5362 ngày | 19/1 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng | |
| 11/2 Đã qua 5361 ngày | 20/1 | Thứ Bảy | Kiến | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 12/2 Đã qua 5360 ngày | 21/1 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ | |
| 13/2 Đã qua 5359 ngày | 22/1 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 14/2 Đã qua 5358 ngày | 23/1 | Thứ Ba | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 15/2 Đã qua 5357 ngày | 24/1 | Thứ Tư | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 16/2 Đã qua 5356 ngày | 25/1 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 17/2 Đã qua 5355 ngày | 26/1 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 18/2 Đã qua 5354 ngày | 27/1 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 19/2 Đã qua 5353 ngày | 28/1 | Chủ Nhật | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng | |
| 20/2 Đã qua 5352 ngày | 29/1 | Thứ Hai | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ | |
| 21/2 Đã qua 5351 ngày | 30/1 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ | |
| 22/2 Đã qua 5350 ngày | 1/2 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 23/2 Đã qua 5349 ngày | 2/2 | Thứ Năm | Bế | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 24/2 Đã qua 5348 ngày | 3/2 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 25/2 Đã qua 5347 ngày | 4/2 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương | |
| 26/2 Đã qua 5346 ngày | 5/2 | Chủ Nhật | Mãn | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 27/2 Đã qua 5345 ngày | 6/2 | Thứ Hai | Bình | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà | |
| 28/2 Đã qua 5344 ngày | 7/2 | Thứ Ba | Định | Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 29/2 Đã qua 5343 ngày | 8/2 | Thứ Tư | Chấp | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường |
Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ
Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà
Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 2012
Tháng 2/2012 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Nhâm Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 13/2, 14/2, 19/2, 23/2, 24/2, 27/2.
Lịch tháng 2/2012
Tháng 2/2012 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Nhâm Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 13/2, 14/2, 19/2, 23/2, 24/2, 27/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2012 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2012 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2012 có 7/29 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/2, 13/2, 14/2, 19/2, 23/2, 24/2, 27/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2012 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2012 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Nhâm Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2012 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Dần, năm Nhâm Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.