Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới
Lịch tháng 4/2012
Ngày tốt xấu tháng 4/2012
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 5311 ngày | 11/3 | Chủ Nhật | Kiến | Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 2/4 Đã qua 5310 ngày | 12/3 | Thứ Hai | Trừ | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Khai quang, An giường | |
| 3/4 Đã qua 5309 ngày | 13/3 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp, San nền | |
| 4/4 Đã qua 5308 ngày | 14/3 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 5/4 Đã qua 5307 ngày | 15/3 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 6/4 Đã qua 5306 ngày | 16/3 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà | |
| 7/4 Đã qua 5305 ngày | 17/3 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 8/4 Đã qua 5304 ngày | 18/3 | Chủ Nhật | Nguy | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 9/4 Đã qua 5303 ngày | 19/3 | Thứ Hai | Thành | ||
| 10/4 Đã qua 5302 ngày | 20/3 | Thứ Ba | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 11/4 Đã qua 5301 ngày | 21/3 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu | |
| 12/4 Đã qua 5300 ngày | 22/3 | Thứ Năm | Bế | Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp | |
| 13/4 Đã qua 5299 ngày | 23/3 | Thứ Sáu | Kiến | Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 14/4 Đã qua 5298 ngày | 24/3 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 15/4 Đã qua 5297 ngày | 25/3 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi | |
| 16/4 Đã qua 5296 ngày | 26/3 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 17/4 Đã qua 5295 ngày | 27/3 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc | |
| 18/4 Đã qua 5294 ngày | 28/3 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 19/4 Đã qua 5293 ngày | 29/3 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 20/4 Đã qua 5292 ngày | 30/3 | Thứ Sáu | Nguy | Lấp hang, Quét nhà | |
| 21/4 Đã qua 5291 ngày | 1/4 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái | |
| 22/4 Đã qua 5290 ngày | 2/4 | Chủ Nhật | Thành | Giải trừ, Phá nhà | |
| 23/4 Đã qua 5289 ngày | 3/4 | Thứ Hai | Thu | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa | |
| 24/4 Đã qua 5288 ngày | 4/4 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường | |
| 25/4 Đã qua 5287 ngày | 5/4 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 26/4 Đã qua 5286 ngày | 6/4 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh | |
| 27/4 Đã qua 5285 ngày | 7/4 | Thứ Sáu | Trừ | Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường | |
| 28/4 Đã qua 5284 ngày | 8/4 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 29/4 Đã qua 5283 ngày | 9/4 | Chủ Nhật | Bình | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ | |
| 30/4 Đã qua 5282 ngày | 10/4 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng |
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Khai quang, An giường
Tế tự, Cầu phúc, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp, San nền
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Giải trừ, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu
Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp
Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái
Giải trừ, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh
Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Lịch âm tháng năm 2012
Tháng 4/2012 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Giáp Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 2/4, 11/4, 13/4, 20/4, 22/4, 28/4.
Lịch tháng 4/2012
Tháng 4/2012 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Giáp Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 2/4, 11/4, 13/4, 20/4, 22/4, 28/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2012 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2012 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/2012 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/4, 2/4, 11/4, 13/4, 20/4, 22/4, 28/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/2012 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/2012 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Nhâm Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/2012 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thìn, năm Nhâm Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.