Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Lịch tháng 1/2015
Ngày tốt xấu tháng 1/2015
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 4306 ngày | 11/11 | Thứ Năm | Trừ | Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 2/1 Đã qua 4305 ngày | 12/11 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 3/1 Đã qua 4304 ngày | 13/11 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 4/1 Đã qua 4303 ngày | 14/11 | Chủ Nhật | Định | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang | |
| 5/1 Đã qua 4302 ngày | 15/11 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc | |
| 6/1 Đã qua 4301 ngày | 16/11 | Thứ Ba | Phá | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch | |
| 7/1 Đã qua 4300 ngày | 17/11 | Thứ Tư | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 8/1 Đã qua 4299 ngày | 18/11 | Thứ Năm | Thành | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 9/1 Đã qua 4298 ngày | 19/11 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 10/1 Đã qua 4297 ngày | 20/11 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Giải trừ | |
| 11/1 Đã qua 4296 ngày | 21/11 | Chủ Nhật | Bế | Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang | |
| 12/1 Đã qua 4295 ngày | 22/11 | Thứ Hai | Kiến | An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục | |
| 13/1 Đã qua 4294 ngày | 23/11 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 14/1 Đã qua 4293 ngày | 24/11 | Thứ Tư | Mãn | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ | |
| 15/1 Đã qua 4292 ngày | 25/11 | Thứ Năm | Bình | Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 16/1 Đã qua 4291 ngày | 26/11 | Thứ Sáu | Định | Giải trừ, San nền | |
| 17/1 Đã qua 4290 ngày | 27/11 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 18/1 Đã qua 4289 ngày | 28/11 | Chủ Nhật | Phá | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường | |
| 19/1 Đã qua 4288 ngày | 29/11 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 20/1 Đã qua 4287 ngày | 1/12 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 21/1 Đã qua 4286 ngày | 2/12 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng | |
| 22/1 Đã qua 4285 ngày | 3/12 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 23/1 Đã qua 4284 ngày | 4/12 | Thứ Sáu | Khai | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 24/1 Đã qua 4283 ngày | 5/12 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài | |
| 25/1 Đã qua 4282 ngày | 6/12 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 26/1 Đã qua 4281 ngày | 7/12 | Thứ Hai | Trừ | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 27/1 Đã qua 4280 ngày | 8/12 | Thứ Ba | Mãn | Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 28/1 Đã qua 4279 ngày | 9/12 | Thứ Tư | Bình | San nền | |
| 29/1 Đã qua 4278 ngày | 10/12 | Thứ Năm | Định | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 30/1 Đã qua 4277 ngày | 11/12 | Thứ Sáu | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 31/1 Đã qua 4276 ngày | 12/12 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường |
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch
Phá nhà, Phá tường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang
An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ
Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng
Giải trừ, San nền
Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
San nền
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 2015
Tháng 1/2015 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Bính Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 3/1, 12/1, 18/1, 23/1, 29/1.
Lịch tháng 1/2015
Tháng 1/2015 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Bính Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 3/1, 12/1, 18/1, 23/1, 29/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2015 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2015 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2015 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/1, 3/1, 12/1, 18/1, 23/1, 29/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2015 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2015 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Giáp Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2015 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tý, năm Giáp Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.