Tháng Dương lịch11/2015
Tháng Âm lịch10/2015
Can chi thángĐinh Hợi
Năm can chiẤt Mùi
Ngày tốt5 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/2015

Việc làm
1/11Đã qua 4002 ngày
Bình thường
Âm lịch20/9ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi

2/11Đã qua 4001 ngày
Bình thường
Âm lịch21/9ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ

3/11Đã qua 4000 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/9ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

4/11Đã qua 3999 ngày
Bình thường
Âm lịch23/9ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa

5/11Đã qua 3998 ngày
Tốt
Âm lịch24/9ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế

6/11Đã qua 3997 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/9ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y

7/11Đã qua 3996 ngày
Bình thường
Âm lịch26/9ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Làm xà

8/11Đã qua 3995 ngày
Bình thường
Âm lịch27/9ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu

9/11Đã qua 3994 ngày
Bình thường
Âm lịch28/9ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới

10/11Đã qua 3993 ngày
Bình thường
Âm lịch29/9ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

11/11Đã qua 3992 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/9ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

12/11Đã qua 3991 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/10ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế

13/11Đã qua 3990 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/10ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

14/11Đã qua 3989 ngày
Bình thường
Âm lịch3/10ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu

15/11Đã qua 3988 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/10ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ

16/11Đã qua 3987 ngày
Xấu
Âm lịch5/10ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang

17/11Đã qua 3986 ngày
Bình thường
Âm lịch6/10ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

18/11Đã qua 3985 ngày
Bình thường
Âm lịch7/10ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

19/11Đã qua 3984 ngày
Bình thường
Âm lịch8/10ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế, Xuất hành

20/11Đã qua 3983 ngày
Xấu
Âm lịch9/10ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

21/11Đã qua 3982 ngày
Bình thường
Âm lịch10/10ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao

22/11Đã qua 3981 ngày
Bình thường
Âm lịch11/10ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ

23/11Đã qua 3980 ngày
Bình thường
Âm lịch12/10ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang

24/11Đã qua 3979 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/10ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa

25/11Đã qua 3978 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/10ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

26/11Đã qua 3977 ngày
Tốt
Âm lịch15/10ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục

27/11Đã qua 3976 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/10ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp

28/11Đã qua 3975 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/10ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà

29/11Đã qua 3974 ngày
Bình thường
Âm lịch18/10ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh

30/11Đã qua 3973 ngày
Tốt
Âm lịch19/10ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục

Lịch âm tháng năm 2015

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/2015 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Đinh Hợi. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/11, 15/11, 26/11, 27/11, 30/11.

Lịch tháng 11/2015

Tháng 11/2015 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Đinh Hợi. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/11, 15/11, 26/11, 27/11, 30/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2015 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2015 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/2015 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/11, 15/11, 26/11, 27/11, 30/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/2015 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/2015 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Ất Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/2015 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Hợi, năm Ất Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.