Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Lịch tháng 10/2015
Ngày tốt xấu tháng 10/2015
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 4033 ngày | 19/8 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 2/10 Đã qua 4032 ngày | 20/8 | Thứ Sáu | Mãn | Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa | |
| 3/10 Đã qua 4031 ngày | 21/8 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 4/10 Đã qua 4030 ngày | 22/8 | Chủ Nhật | Định | Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 5/10 Đã qua 4029 ngày | 23/8 | Thứ Hai | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 6/10 Đã qua 4028 ngày | 24/8 | Thứ Ba | Phá | ||
| 7/10 Đã qua 4027 ngày | 25/8 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 8/10 Đã qua 4026 ngày | 26/8 | Thứ Năm | Thành | Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 9/10 Đã qua 4025 ngày | 27/8 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 10/10 Đã qua 4024 ngày | 28/8 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài | |
| 11/10 Đã qua 4023 ngày | 29/8 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 12/10 Đã qua 4022 ngày | 30/8 | Thứ Hai | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường | |
| 13/10 Đã qua 4021 ngày | 1/9 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 14/10 Đã qua 4020 ngày | 2/9 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ | |
| 15/10 Đã qua 4019 ngày | 3/9 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế | |
| 16/10 Đã qua 4018 ngày | 4/9 | Thứ Sáu | Bình | Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong | |
| 17/10 Đã qua 4017 ngày | 5/9 | Thứ Bảy | Định | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 18/10 Đã qua 4016 ngày | 6/9 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 19/10 Đã qua 4015 ngày | 7/9 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 20/10 Đã qua 4014 ngày | 8/9 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa | |
| 21/10 Đã qua 4013 ngày | 9/9 | Thứ Tư | Thành | Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ | |
| 22/10 Đã qua 4012 ngày | 10/9 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc | |
| 23/10 Đã qua 4011 ngày | 11/9 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành | |
| 24/10 Đã qua 4010 ngày | 12/9 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành | |
| 25/10 Đã qua 4009 ngày | 13/9 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Làm xe cộ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà, An cửa | |
| 26/10 Đã qua 4008 ngày | 14/9 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 27/10 Đã qua 4007 ngày | 15/9 | Thứ Ba | Mãn | Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu | |
| 28/10 Đã qua 4006 ngày | 16/9 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, San nền | |
| 29/10 Đã qua 4005 ngày | 17/9 | Thứ Năm | Định | Bắt thú, Săn bắn | |
| 30/10 Đã qua 4004 ngày | 18/9 | Thứ Sáu | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 31/10 Đã qua 4003 ngày | 19/9 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường |
Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp
Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi
Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ
Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế
Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa
Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ
Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành
Tế tự, Làm xe cộ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà, An cửa
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu
Tế tự, San nền
Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 2015
Tháng 10/2015 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Bính Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 10/10, 12/10, 17/10, 23/10, 29/10.
Lịch tháng 10/2015
Tháng 10/2015 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Bính Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 10/10, 12/10, 17/10, 23/10, 29/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2015 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2015 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/2015 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 10/10, 12/10, 17/10, 23/10, 29/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/2015 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/2015 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Ất Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/2015 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tuất, năm Ất Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.