Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc
Lịch tháng 2/2015
Ngày tốt xấu tháng 2/2015
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 4275 ngày | 13/12 | Chủ Nhật | Nguy | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc | |
| 2/2 Đã qua 4274 ngày | 14/12 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 3/2 Đã qua 4273 ngày | 15/12 | Thứ Ba | Thu | Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu | |
| 4/2 Đã qua 4272 ngày | 16/12 | Thứ Tư | Khai | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ | |
| 5/2 Đã qua 4271 ngày | 17/12 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ | |
| 6/2 Đã qua 4270 ngày | 18/12 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 7/2 Đã qua 4269 ngày | 19/12 | Thứ Bảy | Trừ | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài | |
| 8/2 Đã qua 4268 ngày | 20/12 | Chủ Nhật | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 9/2 Đã qua 4267 ngày | 21/12 | Thứ Hai | Bình | Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi | |
| 10/2 Đã qua 4266 ngày | 22/12 | Thứ Ba | Định | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 11/2 Đã qua 4265 ngày | 23/12 | Thứ Tư | Chấp | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà | |
| 12/2 Đã qua 4264 ngày | 24/12 | Thứ Năm | Phá | Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ | |
| 13/2 Đã qua 4263 ngày | 25/12 | Thứ Sáu | Nguy | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 14/2 Đã qua 4262 ngày | 26/12 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 15/2 Đã qua 4261 ngày | 27/12 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 16/2 Đã qua 4260 ngày | 28/12 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 17/2 Đã qua 4259 ngày | 29/12 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 18/2 Đã qua 4258 ngày | 30/12 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 19/2 Đã qua 4257 ngày | 1/1 | Thứ Năm | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 20/2 Đã qua 4256 ngày | 2/1 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành | |
| 21/2 Đã qua 4255 ngày | 3/1 | Thứ Bảy | Mãn | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 22/2 Đã qua 4254 ngày | 4/1 | Chủ Nhật | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 23/2 Đã qua 4253 ngày | 5/1 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 24/2 Đã qua 4252 ngày | 6/1 | Thứ Ba | Chấp | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 25/2 Đã qua 4251 ngày | 7/1 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 26/2 Đã qua 4250 ngày | 8/1 | Thứ Năm | Nguy | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 27/2 Đã qua 4249 ngày | 9/1 | Thứ Sáu | Thành | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 28/2 Đã qua 4248 ngày | 10/1 | Thứ Bảy | Thu | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp |
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà
Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Lịch âm tháng năm 2015
Tháng 2/2015 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Đinh Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/2, 10/2, 13/2, 16/2, 22/2.
Lịch tháng 2/2015
Tháng 2/2015 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Giáp Ngọ, can chi tháng Đinh Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/2, 10/2, 13/2, 16/2, 22/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2015 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2015 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2015 có 5/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/2, 10/2, 13/2, 16/2, 22/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2015 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2015 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Giáp Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2015 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Sửu, năm Giáp Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.