Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Lịch tháng 5/2015
Ngày tốt xấu tháng 5/2015
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 4186 ngày | 13/3 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 2/5 Đã qua 4185 ngày | 14/3 | Thứ Bảy | Khai | Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 3/5 Đã qua 4184 ngày | 15/3 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 4/5 Đã qua 4183 ngày | 16/3 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa | |
| 5/5 Đã qua 4182 ngày | 17/3 | Thứ Ba | Trừ | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 6/5 Đã qua 4181 ngày | 18/3 | Thứ Tư | Mãn | Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa | |
| 7/5 Đã qua 4180 ngày | 19/3 | Thứ Năm | Bình | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 8/5 Đã qua 4179 ngày | 20/3 | Thứ Sáu | Định | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 9/5 Đã qua 4178 ngày | 21/3 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 10/5 Đã qua 4177 ngày | 22/3 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng | |
| 11/5 Đã qua 4176 ngày | 23/3 | Thứ Hai | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ | |
| 12/5 Đã qua 4175 ngày | 24/3 | Thứ Ba | Thành | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 13/5 Đã qua 4174 ngày | 25/3 | Thứ Tư | Thu | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 14/5 Đã qua 4173 ngày | 26/3 | Thứ Năm | Khai | Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương | |
| 15/5 Đã qua 4172 ngày | 27/3 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường | |
| 16/5 Đã qua 4171 ngày | 28/3 | Thứ Bảy | Kiến | Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang, Săn bắn, Bắt cá, Khai sinh phần | |
| 17/5 Đã qua 4170 ngày | 29/3 | Chủ Nhật | Trừ | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 18/5 Đã qua 4169 ngày | 1/4 | Thứ Hai | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 19/5 Đã qua 4168 ngày | 2/4 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp | |
| 20/5 Đã qua 4167 ngày | 3/4 | Thứ Tư | Bình | Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 21/5 Đã qua 4166 ngày | 4/4 | Thứ Năm | Định | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 22/5 Đã qua 4165 ngày | 5/4 | Thứ Sáu | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 23/5 Đã qua 4164 ngày | 6/4 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 24/5 Đã qua 4163 ngày | 7/4 | Chủ Nhật | Nguy | Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 25/5 Đã qua 4162 ngày | 8/4 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái | |
| 26/5 Đã qua 4161 ngày | 9/4 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 27/5 Đã qua 4160 ngày | 10/4 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 28/5 Đã qua 4159 ngày | 11/4 | Thứ Năm | Bế | Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường | |
| 29/5 Đã qua 4158 ngày | 12/4 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 30/5 Đã qua 4157 ngày | 13/4 | Thứ Bảy | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp | |
| 31/5 Đã qua 4156 ngày | 14/4 | Chủ Nhật | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự |
Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa
Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường
Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang, Săn bắn, Bắt cá, Khai sinh phần
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp
Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự
Lịch âm tháng năm 2015
Tháng 5/2015 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Canh Thìn. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 4/5, 8/5, 14/5, 18/5, 23/5, 25/5, 31/5.
Lịch tháng 5/2015
Tháng 5/2015 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Canh Thìn. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 4/5, 8/5, 14/5, 18/5, 23/5, 25/5, 31/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2015 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2015 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2015 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/5, 4/5, 8/5, 14/5, 18/5, 23/5, 25/5, 31/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2015 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2015 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Ất Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2015 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thìn, năm Ất Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.