Tế tự, Tắm gội, Xuất hành
Lịch tháng 12/2015
Ngày tốt xấu tháng 12/2015
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 3972 ngày | 20/10 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành | |
| 2/12 Đã qua 3971 ngày | 21/10 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 3/12 Đã qua 3970 ngày | 22/10 | Thứ Năm | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may | |
| 4/12 Đã qua 3969 ngày | 23/10 | Thứ Sáu | Bình | Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu | |
| 5/12 Đã qua 3968 ngày | 24/10 | Thứ Bảy | Định | Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự | |
| 6/12 Đã qua 3967 ngày | 25/10 | Chủ Nhật | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà | |
| 7/12 Đã qua 3966 ngày | 26/10 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Giải trừ | |
| 8/12 Đã qua 3965 ngày | 27/10 | Thứ Ba | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 9/12 Đã qua 3964 ngày | 28/10 | Thứ Tư | Thành | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 10/12 Đã qua 3963 ngày | 29/10 | Thứ Năm | Thu | Giải trừ, Quét nhà | |
| 11/12 Đã qua 3962 ngày | 1/11 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 12/12 Đã qua 3961 ngày | 2/11 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 13/12 Đã qua 3960 ngày | 3/11 | Chủ Nhật | Bế | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 14/12 Đã qua 3959 ngày | 4/11 | Thứ Hai | Kiến | Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm | |
| 15/12 Đã qua 3958 ngày | 5/11 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương | |
| 16/12 Đã qua 3957 ngày | 6/11 | Thứ Tư | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền | |
| 17/12 Đã qua 3956 ngày | 7/11 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục | |
| 18/12 Đã qua 3955 ngày | 8/11 | Thứ Sáu | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 19/12 Đã qua 3954 ngày | 9/11 | Thứ Bảy | Chấp | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu | |
| 20/12 Đã qua 3953 ngày | 10/11 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 21/12 Đã qua 3952 ngày | 11/11 | Thứ Hai | Nguy | An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt tóc | |
| 22/12 Đã qua 3951 ngày | 12/11 | Thứ Ba | Thành | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 23/12 Đã qua 3950 ngày | 13/11 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong | |
| 24/12 Đã qua 3949 ngày | 14/11 | Thứ Năm | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ | |
| 25/12 Đã qua 3948 ngày | 15/11 | Thứ Sáu | Bế | Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ | |
| 26/12 Đã qua 3947 ngày | 16/11 | Thứ Bảy | Kiến | Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 27/12 Đã qua 3946 ngày | 17/11 | Chủ Nhật | Trừ | Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 28/12 Đã qua 3945 ngày | 18/11 | Thứ Hai | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 29/12 Đã qua 3944 ngày | 19/11 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 30/12 Đã qua 3943 ngày | 20/11 | Thứ Tư | Định | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang | |
| 31/12 Đã qua 3942 ngày | 21/11 | Thứ Năm | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương |
Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch
Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may
Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu
Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà
Tế tự, Giải trừ
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Giải trừ, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền
Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt tóc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ
Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ
Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương
Lịch âm tháng năm 2015
Tháng 12/2015 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Mậu Tý. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/12, 14/12, 20/12, 27/12.
Lịch tháng 12/2015
Tháng 12/2015 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Mậu Tý. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/12, 14/12, 20/12, 27/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2015 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2015 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/2015 có 4/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/12, 14/12, 20/12, 27/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/2015 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/2015 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Ất Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/2015 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tý, năm Ất Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.