Tháng Dương lịch7/2015
Tháng Âm lịch5/2015
Can chi thángNhâm Ngọ
Năm can chiẤt Mùi
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 7/2015

Việc làm
1/7Đã qua 4125 ngày
Bình thường
Âm lịch16/5ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán

2/7Đã qua 4124 ngày
Xấu
Âm lịch17/5ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp

3/7Đã qua 4123 ngày
Bình thường
Âm lịch18/5ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ

4/7Đã qua 4122 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/5ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang

5/7Đã qua 4121 ngày
Rất tốt
Âm lịch20/5ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giao dịch, Nạp tài

6/7Đã qua 4120 ngày
Xấu
Âm lịch21/5ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc

7/7Đã qua 4119 ngày
Bình thường
Âm lịch22/5ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

8/7Đã qua 4118 ngày
Bình thường
Âm lịch23/5ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc, Nhập liễm

9/7Đã qua 4117 ngày
Bình thường
Âm lịch24/5ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

10/7Đã qua 4116 ngày
Xấu
Âm lịch25/5ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa

11/7Đã qua 4115 ngày
Xấu
Âm lịch26/5ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, An táng, Phá thổ

12/7Đã qua 4114 ngày
Bình thường
Âm lịch27/5ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

13/7Đã qua 4113 ngày
Bình thường
Âm lịch28/5ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang

14/7Đã qua 4112 ngày
Xấu
Âm lịch29/5ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

15/7Đã qua 4111 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/5ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Hạ lưới

16/7Đã qua 4110 ngày
Tốt
Âm lịch1/6ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế

17/7Đã qua 4109 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/6ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục

18/7Đã qua 4108 ngày
Bình thường
Âm lịch3/6ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Điêu khắc, Nạp tài, Làm chuong

19/7Đã qua 4107 ngày
Tốt
Âm lịch4/6ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ

20/7Đã qua 4106 ngày
Bình thường
Âm lịch5/6ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Tháo dỡ, An giường, Trừ phục

21/7Đã qua 4105 ngày
Bình thường
Âm lịch6/6ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới

22/7Đã qua 4104 ngày
Bình thường
Âm lịch7/6ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

23/7Đã qua 4103 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/6ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội

24/7Đã qua 4102 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/6ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

25/7Đã qua 4101 ngày
Tốt
Âm lịch10/6ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc

26/7Đã qua 4100 ngày
Rất tốt
Âm lịch11/6ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

27/7Đã qua 4099 ngày
Xấu
Âm lịch12/6ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng

28/7Đã qua 4098 ngày
Tốt
Âm lịch13/6ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa

29/7Đã qua 4097 ngày
Xấu
Âm lịch14/6ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

30/7Đã qua 4096 ngày
Xấu
Âm lịch15/6ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ

31/7Đã qua 4095 ngày
Tốt
Âm lịch16/6ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ

Lịch âm tháng năm 2015

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 7/2015 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Nhâm Ngọ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/7, 16/7, 19/7, 25/7, 26/7, 28/7, 31/7.

Lịch tháng 7/2015

Tháng 7/2015 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Nhâm Ngọ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/7, 16/7, 19/7, 25/7, 26/7, 28/7, 31/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2015 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2015 có những ngày tốt nào?

Tháng 7/2015 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/7, 16/7, 19/7, 25/7, 26/7, 28/7, 31/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 7/2015 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 7/2015 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Ất Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 7/2015 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Ngọ, năm Ất Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.