Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự
Lịch tháng 8/2015
Ngày tốt xấu tháng 8/2015
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 4094 ngày | 17/6 | Thứ Bảy | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự | |
| 2/8 Đã qua 4093 ngày | 18/6 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Sửa nhà, San nền | |
| 3/8 Đã qua 4092 ngày | 19/6 | Thứ Hai | Định | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 4/8 Đã qua 4091 ngày | 20/6 | Thứ Ba | Chấp | Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 5/8 Đã qua 4090 ngày | 21/6 | Thứ Tư | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 6/8 Đã qua 4089 ngày | 22/6 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, An hương, Xuất hỏa | |
| 7/8 Đã qua 4088 ngày | 23/6 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, An máy móc, Xuất hỏa | |
| 8/8 Đã qua 4087 ngày | 24/6 | Thứ Bảy | Thu | Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ | |
| 9/8 Đã qua 4086 ngày | 25/6 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc | |
| 10/8 Đã qua 4085 ngày | 26/6 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 11/8 Đã qua 4084 ngày | 27/6 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm | |
| 12/8 Đã qua 4083 ngày | 28/6 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành | |
| 13/8 Đã qua 4082 ngày | 29/6 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ | |
| 14/8 Đã qua 4081 ngày | 1/7 | Thứ Sáu | Mãn | Nạp thái, Định minh, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An hương | |
| 15/8 Đã qua 4080 ngày | 2/7 | Thứ Bảy | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp | |
| 16/8 Đã qua 4079 ngày | 3/7 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ | |
| 17/8 Đã qua 4078 ngày | 4/7 | Thứ Hai | Chấp | Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú | |
| 18/8 Đã qua 4077 ngày | 5/7 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 19/8 Đã qua 4076 ngày | 6/7 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương | |
| 20/8 Đã qua 4075 ngày | 7/7 | Thứ Năm | Thành | An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 21/8 Đã qua 4074 ngày | 8/7 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt | |
| 22/8 Đã qua 4073 ngày | 9/7 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành | |
| 23/8 Đã qua 4072 ngày | 10/7 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 24/8 Đã qua 4071 ngày | 11/7 | Thứ Hai | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 25/8 Đã qua 4070 ngày | 12/7 | Thứ Ba | Trừ | Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ | |
| 26/8 Đã qua 4069 ngày | 13/7 | Thứ Tư | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong | |
| 27/8 Đã qua 4068 ngày | 14/7 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 28/8 Đã qua 4067 ngày | 15/7 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 29/8 Đã qua 4066 ngày | 16/7 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 30/8 Đã qua 4065 ngày | 17/7 | Chủ Nhật | Phá | Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 31/8 Đã qua 4064 ngày | 18/7 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Treo biển |
Tế tự, Sửa nhà, San nền
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, An máy móc, Xuất hỏa
Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm
Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ
Nạp thái, Định minh, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An hương
Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ
Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương
An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành
Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ
Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn
Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Treo biển
Lịch âm tháng năm 2015
Tháng 8/2015 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Giáp Thân. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/8, 3/8, 7/8, 9/8, 16/8, 17/8, 23/8, 26/8, 28/8.
Lịch tháng 8/2015
Tháng 8/2015 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Giáp Thân. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/8, 3/8, 7/8, 9/8, 16/8, 17/8, 23/8, 26/8, 28/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2015 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2015 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/2015 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/8, 3/8, 7/8, 9/8, 16/8, 17/8, 23/8, 26/8, 28/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/2015 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/2015 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Ất Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/2015 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thân, năm Ất Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.