Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà
Lịch tháng 6/2015
Ngày tốt xấu tháng 6/2015
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 4155 ngày | 15/4 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà | |
| 2/6 Đã qua 4154 ngày | 16/4 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 3/6 Đã qua 4153 ngày | 17/4 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự | |
| 4/6 Đã qua 4152 ngày | 18/4 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 5/6 Đã qua 4151 ngày | 19/4 | Thứ Sáu | Nguy | Tắm gội, Quét nhà | |
| 6/6 Đã qua 4150 ngày | 20/4 | Thứ Bảy | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí | |
| 7/6 Đã qua 4149 ngày | 21/4 | Chủ Nhật | Thu | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường | |
| 8/6 Đã qua 4148 ngày | 22/4 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Làm bếp | |
| 9/6 Đã qua 4147 ngày | 23/4 | Thứ Ba | Bế | Giải trừ, Phá tường | |
| 10/6 Đã qua 4146 ngày | 24/4 | Thứ Tư | Kiến | Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường | |
| 11/6 Đã qua 4145 ngày | 25/4 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 12/6 Đã qua 4144 ngày | 26/4 | Thứ Sáu | Mãn | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 13/6 Đã qua 4143 ngày | 27/4 | Thứ Bảy | Bình | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài | |
| 14/6 Đã qua 4142 ngày | 28/4 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền | |
| 15/6 Đã qua 4141 ngày | 29/4 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 16/6 Đã qua 4140 ngày | 1/5 | Thứ Ba | Chấp | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 17/6 Đã qua 4139 ngày | 2/5 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 18/6 Đã qua 4138 ngày | 3/5 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Sửa bếp, Làm chuong | |
| 19/6 Đã qua 4137 ngày | 4/5 | Thứ Sáu | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 20/6 Đã qua 4136 ngày | 5/5 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Hạ lưới | |
| 21/6 Đã qua 4135 ngày | 6/5 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc | |
| 22/6 Đã qua 4134 ngày | 7/5 | Thứ Hai | Bế | Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương, Xuất hỏa | |
| 23/6 Đã qua 4133 ngày | 8/5 | Thứ Ba | Kiến | Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 24/6 Đã qua 4132 ngày | 9/5 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 25/6 Đã qua 4131 ngày | 10/5 | Thứ Năm | Mãn | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 26/6 Đã qua 4130 ngày | 11/5 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền | |
| 27/6 Đã qua 4129 ngày | 12/5 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán | |
| 28/6 Đã qua 4128 ngày | 13/5 | Chủ Nhật | Chấp | Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Sửa bếp | |
| 29/6 Đã qua 4127 ngày | 14/5 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 30/6 Đã qua 4126 ngày | 15/5 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc |
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Sửa bếp, Làm chuong
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới
Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc
Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương, Xuất hỏa
Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán
Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Lịch âm tháng năm 2015
Tháng 6/2015 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Tân Tỵ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/6, 11/6, 12/6, 15/6, 30/6.
Lịch tháng 6/2015
Tháng 6/2015 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Tân Tỵ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/6, 11/6, 12/6, 15/6, 30/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2015 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2015 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2015 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/6, 11/6, 12/6, 15/6, 30/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2015 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2015 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Ất Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2015 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Tỵ, năm Ất Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.