Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh
Lịch tháng 9/2015
Ngày tốt xấu tháng 9/2015
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 4063 ngày | 19/7 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh | |
| 2/9 Đã qua 4062 ngày | 20/7 | Thứ Tư | Thu | Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc | |
| 3/9 Đã qua 4061 ngày | 21/7 | Thứ Năm | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ | |
| 4/9 Đã qua 4060 ngày | 22/7 | Thứ Sáu | Bế | Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến | |
| 5/9 Đã qua 4059 ngày | 23/7 | Thứ Bảy | Kiến | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Nạp tài, Quét nhà | |
| 6/9 Đã qua 4058 ngày | 24/7 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ | |
| 7/9 Đã qua 4057 ngày | 25/7 | Thứ Hai | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt | |
| 8/9 Đã qua 4056 ngày | 26/7 | Thứ Ba | Bình | Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương | |
| 9/9 Đã qua 4055 ngày | 27/7 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 10/9 Đã qua 4054 ngày | 28/7 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 11/9 Đã qua 4053 ngày | 29/7 | Thứ Sáu | Phá | Giải trừ, Phá tường | |
| 12/9 Đã qua 4052 ngày | 30/7 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 13/9 Đã qua 4051 ngày | 1/8 | Chủ Nhật | Nguy | Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 14/9 Đã qua 4050 ngày | 2/8 | Thứ Hai | Thành | Nạp tài, Treo biển, Gieo trong, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 15/9 Đã qua 4049 ngày | 3/8 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế | |
| 16/9 Đã qua 4048 ngày | 4/8 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu | |
| 17/9 Đã qua 4047 ngày | 5/8 | Thứ Năm | Bế | Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội | |
| 18/9 Đã qua 4046 ngày | 6/8 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng | |
| 19/9 Đã qua 4045 ngày | 7/8 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường, Thu thuế | |
| 20/9 Đã qua 4044 ngày | 8/8 | Chủ Nhật | Mãn | Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển | |
| 21/9 Đã qua 4043 ngày | 9/8 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 22/9 Đã qua 4042 ngày | 10/8 | Thứ Ba | Định | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài | |
| 23/9 Đã qua 4041 ngày | 11/8 | Thứ Tư | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột | |
| 24/9 Đã qua 4040 ngày | 12/8 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 25/9 Đã qua 4039 ngày | 13/8 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 26/9 Đã qua 4038 ngày | 14/8 | Thứ Bảy | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 27/9 Đã qua 4037 ngày | 15/8 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Quan kế, Bắt thú | |
| 28/9 Đã qua 4036 ngày | 16/8 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu | |
| 29/9 Đã qua 4035 ngày | 17/8 | Thứ Ba | Bế | Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà | |
| 30/9 Đã qua 4034 ngày | 18/8 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự |
Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ
Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Nạp tài, Quét nhà
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt
Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Giải trừ, Phá tường
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Nạp tài, Treo biển, Gieo trong, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế
Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu
Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng
Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường, Thu thuế
Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Quan kế, Bắt thú
Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu
Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà
Tế tự
Lịch âm tháng năm 2015
Tháng 9/2015 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Ất Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/9, 10/9, 21/9, 23/9, 27/9, 28/9.
Lịch tháng 9/2015
Tháng 9/2015 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Ất Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/9, 10/9, 21/9, 23/9, 27/9, 28/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2015 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2015 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2015 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/9, 10/9, 21/9, 23/9, 27/9, 28/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2015 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2015 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Ất Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2015 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Dậu, năm Ất Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.