Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà
Lịch tháng 4/2015
Ngày tốt xấu tháng 4/2015
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 4216 ngày | 13/2 | Thứ Tư | Định | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà | |
| 2/4 Đã qua 4215 ngày | 14/2 | Thứ Năm | Chấp | Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Sửa bếp, Phá thổ | |
| 3/4 Đã qua 4214 ngày | 15/2 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 4/4 Đã qua 4213 ngày | 16/2 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 5/4 Đã qua 4212 ngày | 17/2 | Chủ Nhật | Thành | Lấp hang, Quét nhà | |
| 6/4 Đã qua 4211 ngày | 18/2 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế | |
| 7/4 Đã qua 4210 ngày | 19/2 | Thứ Ba | Khai | Giải trừ, Phá nhà | |
| 8/4 Đã qua 4209 ngày | 20/2 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 9/4 Đã qua 4208 ngày | 21/2 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán | |
| 10/4 Đã qua 4207 ngày | 22/2 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 11/4 Đã qua 4206 ngày | 23/2 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 12/4 Đã qua 4205 ngày | 24/2 | Chủ Nhật | Bình | Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc | |
| 13/4 Đã qua 4204 ngày | 25/2 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 14/4 Đã qua 4203 ngày | 26/2 | Thứ Ba | Chấp | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ | |
| 15/4 Đã qua 4202 ngày | 27/2 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế | |
| 16/4 Đã qua 4201 ngày | 28/2 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 17/4 Đã qua 4200 ngày | 29/2 | Thứ Sáu | Thành | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 18/4 Đã qua 4199 ngày | 30/2 | Thứ Bảy | Thu | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường | |
| 19/4 Đã qua 4198 ngày | 1/3 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 20/4 Đã qua 4197 ngày | 2/3 | Thứ Hai | Khai | An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 21/4 Đã qua 4196 ngày | 3/3 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà | |
| 22/4 Đã qua 4195 ngày | 4/3 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Sửa nhà | |
| 23/4 Đã qua 4194 ngày | 5/3 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 24/4 Đã qua 4193 ngày | 6/3 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 25/4 Đã qua 4192 ngày | 7/3 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 26/4 Đã qua 4191 ngày | 8/3 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 27/4 Đã qua 4190 ngày | 9/3 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ | |
| 28/4 Đã qua 4189 ngày | 10/3 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 29/4 Đã qua 4188 ngày | 11/3 | Thứ Tư | Nguy | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 30/4 Đã qua 4187 ngày | 12/3 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh |
Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Sửa bếp, Phá thổ
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế
Giải trừ, Phá nhà
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà
Tế tự, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh
Lịch âm tháng năm 2015
Tháng 4/2015 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Kỷ Mão. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/4, 12/4, 13/4, 20/4, 26/4.
Lịch tháng 4/2015
Tháng 4/2015 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Kỷ Mão. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/4, 12/4, 13/4, 20/4, 26/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2015 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2015 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/2015 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/4, 12/4, 13/4, 20/4, 26/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/2015 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/2015 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Ất Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/2015 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Mão, năm Ất Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.