Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế
Lịch tháng 4/2037
Ngày tốt xấu tháng 4/2037
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Còn 3800 ngày | 16/2 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế | |
| 2/4 Còn 3801 ngày | 17/2 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi | |
| 3/4 Còn 3802 ngày | 18/2 | Thứ Sáu | Mãn | Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường | |
| 4/4 Còn 3803 ngày | 19/2 | Thứ Bảy | Bình | Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu | |
| 5/4 Còn 3804 ngày | 20/2 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 6/4 Còn 3805 ngày | 21/2 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài | |
| 7/4 Còn 3806 ngày | 22/2 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 8/4 Còn 3807 ngày | 23/2 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 9/4 Còn 3808 ngày | 24/2 | Thứ Năm | Thành | Lấp hang, Quét nhà | |
| 10/4 Còn 3809 ngày | 25/2 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế | |
| 11/4 Còn 3810 ngày | 26/2 | Thứ Bảy | Khai | Giải trừ, Phá nhà | |
| 12/4 Còn 3811 ngày | 27/2 | Chủ Nhật | Bế | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa | |
| 13/4 Còn 3812 ngày | 28/2 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán | |
| 14/4 Còn 3813 ngày | 29/2 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 15/4 Còn 3814 ngày | 1/3 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh | |
| 16/4 Còn 3815 ngày | 2/3 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc | |
| 17/4 Còn 3816 ngày | 3/3 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 18/4 Còn 3817 ngày | 4/3 | Thứ Bảy | Định | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ | |
| 19/4 Còn 3818 ngày | 5/3 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế | |
| 20/4 Còn 3819 ngày | 6/3 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 21/4 Còn 3820 ngày | 7/3 | Thứ Ba | Nguy | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 22/4 Còn 3821 ngày | 8/3 | Thứ Tư | Thành | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường | |
| 23/4 Còn 3822 ngày | 9/3 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 24/4 Còn 3823 ngày | 10/3 | Thứ Sáu | Khai | An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 25/4 Còn 3824 ngày | 11/3 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong | |
| 26/4 Còn 3825 ngày | 12/3 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Sửa nhà | |
| 27/4 Còn 3826 ngày | 13/3 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 28/4 Còn 3827 ngày | 14/3 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 29/4 Còn 3828 ngày | 15/3 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 30/4 Còn 3829 ngày | 16/3 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc |
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi
Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường
Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế
Giải trừ, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh
Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong
Tế tự, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Lịch âm tháng năm 2037
Tháng 4/2037 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Giáp Thìn. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/4, 5/4, 13/4, 26/4.
Lịch tháng 4/2037
Tháng 4/2037 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Giáp Thìn. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/4, 5/4, 13/4, 26/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2037 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2037 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/2037 có 4/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/4, 5/4, 13/4, 26/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/2037 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/2037 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Đinh Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/2037 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.