Tháng Dương lịch4/2037
Tháng Âm lịch3/2037
Can chi thángGiáp Thìn
Năm can chiĐinh Tỵ
Ngày tốt4 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 4/2037

Việc làm
1/4Còn 3851 ngày
Bình thường
Âm lịch16/2ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế

2/4Còn 3852 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/2ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi

3/4Còn 3853 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/2ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường

4/4Còn 3854 ngày
Rất tốt
Âm lịch19/2ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu

5/4Còn 3855 ngày
Rất tốt
Âm lịch20/2ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà

6/4Còn 3856 ngày
Xấu
Âm lịch21/2ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài

7/4Còn 3857 ngày
Bình thường
Âm lịch22/2ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

8/4Còn 3858 ngày
Xấu
Âm lịch23/2ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

9/4Còn 3859 ngày
Xấu
Âm lịch24/2ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Quét nhà

10/4Còn 3860 ngày
Bình thường
Âm lịch25/2ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế

11/4Còn 3861 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/2ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà

12/4Còn 3862 ngày
Bình thường
Âm lịch27/2ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa

13/4Còn 3863 ngày
Rất tốt
Âm lịch28/2ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán

14/4Còn 3864 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/2ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà

15/4Còn 3865 ngày
Xấu
Âm lịch1/3ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh

16/4Còn 3866 ngày
Bình thường
Âm lịch2/3ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc

17/4Còn 3867 ngày
Bình thường
Âm lịch3/3ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền

18/4Còn 3868 ngày
Bình thường
Âm lịch4/3ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ

19/4Còn 3869 ngày
Bình thường
Âm lịch5/3ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế

20/4Còn 3870 ngày
Xấu
Âm lịch6/3ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y

21/4Còn 3871 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/3ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà

22/4Còn 3872 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/3ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường

23/4Còn 3873 ngày
Xấu
Âm lịch9/3ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc

24/4Còn 3874 ngày
Bình thường
Âm lịch10/3ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng

25/4Còn 3875 ngày
Xấu
Âm lịch11/3ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong

26/4Còn 3876 ngày
Rất tốt
Âm lịch12/3ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà

27/4Còn 3877 ngày
Bình thường
Âm lịch13/3ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa

28/4Còn 3878 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/3ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới

29/4Còn 3879 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/3ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, San nền

30/4Còn 3880 ngày
Bình thường
Âm lịch16/3ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc

Lịch âm tháng năm 2037

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 4/2037 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Giáp Thìn. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/4, 5/4, 13/4, 26/4.

Lịch tháng 4/2037

Tháng 4/2037 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Giáp Thìn. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/4, 5/4, 13/4, 26/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2037 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2037 có những ngày tốt nào?

Tháng 4/2037 có 4/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/4, 5/4, 13/4, 26/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 4/2037 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 4/2037 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Đinh Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 4/2037 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.