Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường
Lịch tháng 6/2037
Ngày tốt xấu tháng 6/2037
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Còn 3912 ngày | 18/4 | Thứ Hai | Bế | Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường | |
| 2/6 Còn 3913 ngày | 19/4 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 3/6 Còn 3914 ngày | 20/4 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh | |
| 4/6 Còn 3915 ngày | 21/4 | Thứ Năm | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới | |
| 5/6 Còn 3916 ngày | 22/4 | Thứ Sáu | Bình | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 6/6 Còn 3917 ngày | 23/4 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 7/6 Còn 3918 ngày | 24/4 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 8/6 Còn 3919 ngày | 25/4 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ | |
| 9/6 Còn 3920 ngày | 26/4 | Thứ Ba | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 10/6 Còn 3921 ngày | 27/4 | Thứ Tư | Thành | Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp | |
| 11/6 Còn 3922 ngày | 28/4 | Thứ Năm | Thu | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường | |
| 12/6 Còn 3923 ngày | 29/4 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Làm bếp | |
| 13/6 Còn 3924 ngày | 30/4 | Thứ Bảy | Bế | Giải trừ, Phá tường | |
| 14/6 Còn 3925 ngày | 1/5 | Chủ Nhật | Bế | Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong | |
| 15/6 Còn 3926 ngày | 2/5 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 16/6 Còn 3927 ngày | 3/5 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp | |
| 17/6 Còn 3928 ngày | 4/5 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài | |
| 18/6 Còn 3929 ngày | 5/5 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế | |
| 19/6 Còn 3930 ngày | 6/5 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 20/6 Còn 3931 ngày | 7/5 | Thứ Bảy | Chấp | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 21/6 Còn 3932 ngày | 8/5 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 22/6 Còn 3933 ngày | 9/5 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Sửa bếp, Làm chuong | |
| 23/6 Còn 3934 ngày | 10/5 | Thứ Ba | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 24/6 Còn 3935 ngày | 11/5 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Hạ lưới | |
| 25/6 Còn 3936 ngày | 12/5 | Thứ Năm | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 26/6 Còn 3937 ngày | 13/5 | Thứ Sáu | Bế | Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương, Xuất hỏa | |
| 27/6 Còn 3938 ngày | 14/5 | Thứ Bảy | Kiến | Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 28/6 Còn 3939 ngày | 15/5 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 29/6 Còn 3940 ngày | 16/5 | Thứ Hai | Mãn | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 30/6 Còn 3941 ngày | 17/5 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền |
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ
Phá nhà, Phá tường
Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Sửa bếp, Làm chuong
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự
Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương, Xuất hỏa
Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Lịch âm tháng năm 2037
Tháng 6/2037 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Bính Ngọ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/6, 7/6, 8/6, 15/6, 18/6, 27/6, 29/6, 30/6.
Lịch tháng 6/2037
Tháng 6/2037 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Bính Ngọ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/6, 7/6, 8/6, 15/6, 18/6, 27/6, 29/6, 30/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2037 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2037 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2037 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/6, 7/6, 8/6, 15/6, 18/6, 27/6, 29/6, 30/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2037 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2037 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Đinh Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2037 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Ngọ, năm Đinh Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.