Tháng Dương lịch9/2037
Tháng Âm lịch8/2037
Can chi thángKỷ Dậu
Năm can chiĐinh Tỵ
Ngày tốt7 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 9/2037

Việc làm
1/9Còn 4004 ngày
Bình thường
Âm lịch22/7ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà

2/9Còn 4005 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/7ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn

3/9Còn 4006 ngày
Xấu
Âm lịch24/7ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

4/9Còn 4007 ngày
Xấu
Âm lịch25/7ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa

5/9Còn 4008 ngày
Bình thường
Âm lịch26/7ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà

6/9Còn 4009 ngày
Bình thường
Âm lịch27/7ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc

7/9Còn 4010 ngày
Bình thường
Âm lịch28/7ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, Châm cứu

8/9Còn 4011 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/7ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

9/9Còn 4012 ngày
Xấu
Âm lịch30/7ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ

10/9Còn 4013 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/8ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Quét nhà

11/9Còn 4014 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/8ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

12/9Còn 4015 ngày
Bình thường
Âm lịch3/8ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương

13/9Còn 4016 ngày
Tốt
Âm lịch4/8ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

14/9Còn 4017 ngày
Bình thường
Âm lịch5/8ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

15/9Còn 4018 ngày
Xấu
Âm lịch6/8ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

16/9Còn 4019 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/8ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

17/9Còn 4020 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/8ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành

18/9Còn 4021 ngày
Xấu
Âm lịch9/8ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong

19/9Còn 4022 ngày
Tốt
Âm lịch10/8ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu

20/9Còn 4023 ngày
Rất tốt
Âm lịch11/8ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu

21/9Còn 4024 ngày
Xấu
Âm lịch12/8ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội

22/9Còn 4025 ngày
Tốt
Âm lịch13/8ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Quét nhà

23/9Còn 4026 ngày
Xấu
Âm lịch14/8ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường, Thu thuế

24/9Còn 4027 ngày
Xấu
Âm lịch15/8ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển

25/9Còn 4028 ngày
Tốt
Âm lịch16/8ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

26/9Còn 4029 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/8ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài

27/9Còn 4030 ngày
Bình thường
Âm lịch18/8ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa

28/9Còn 4031 ngày
Tốt
Âm lịch19/8ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

29/9Còn 4032 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/8ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

30/9Còn 4033 ngày
Xấu
Âm lịch21/8ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

Lịch âm tháng năm 2037

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 9/2037 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Kỷ Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 10/9, 13/9, 19/9, 20/9, 22/9, 25/9, 28/9.

Lịch tháng 9/2037

Tháng 9/2037 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Kỷ Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 10/9, 13/9, 19/9, 20/9, 22/9, 25/9, 28/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2037 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2037 có những ngày tốt nào?

Tháng 9/2037 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 10/9, 13/9, 19/9, 20/9, 22/9, 25/9, 28/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 9/2037 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 9/2037 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Đinh Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 9/2037 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Dậu, năm Đinh Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.