Tế tự, San nền
Lịch tháng 11/2037
Ngày tốt xấu tháng 11/2037
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Còn 4065 ngày | 24/9 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, San nền | |
| 2/11 Còn 4066 ngày | 25/9 | Thứ Hai | Định | Bắt thú, Săn bắn | |
| 3/11 Còn 4067 ngày | 26/9 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 4/11 Còn 4068 ngày | 27/9 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 5/11 Còn 4069 ngày | 28/9 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài | |
| 6/11 Còn 4070 ngày | 29/9 | Thứ Sáu | Thành | Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ | |
| 7/11 Còn 4071 ngày | 1/10 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc | |
| 8/11 Còn 4072 ngày | 2/10 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 9/11 Còn 4073 ngày | 3/10 | Thứ Hai | Khai | Giải trừ | |
| 10/11 Còn 4074 ngày | 4/10 | Thứ Ba | Bế | An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 11/11 Còn 4075 ngày | 5/10 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 12/11 Còn 4076 ngày | 6/10 | Thứ Năm | Trừ | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 13/11 Còn 4077 ngày | 7/10 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 14/11 Còn 4078 ngày | 8/10 | Thứ Bảy | Bình | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 15/11 Còn 4079 ngày | 9/10 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 16/11 Còn 4080 ngày | 10/10 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế | |
| 17/11 Còn 4081 ngày | 11/10 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 18/11 Còn 4082 ngày | 12/10 | Thứ Tư | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc | |
| 19/11 Còn 4083 ngày | 13/10 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 20/11 Còn 4084 ngày | 14/10 | Thứ Sáu | Thu | Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang | |
| 21/11 Còn 4085 ngày | 15/10 | Thứ Bảy | Khai | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 22/11 Còn 4086 ngày | 16/10 | Chủ Nhật | Bế | Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 23/11 Còn 4087 ngày | 17/10 | Thứ Hai | Kiến | Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế, Xuất hành | |
| 24/11 Còn 4088 ngày | 18/10 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 25/11 Còn 4089 ngày | 19/10 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao | |
| 26/11 Còn 4090 ngày | 20/10 | Thứ Năm | Bình | Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ | |
| 27/11 Còn 4091 ngày | 21/10 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang | |
| 28/11 Còn 4092 ngày | 22/10 | Thứ Bảy | Chấp | Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 29/11 Còn 4093 ngày | 23/10 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 30/11 Còn 4094 ngày | 24/10 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục |
Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài
Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc
Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục
Giải trừ
An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Tắm gội
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu
Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế, Xuất hành
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao
Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang
Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục
Lịch âm tháng năm 2037
Tháng 11/2037 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Tân Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/11, 5/11, 7/11, 16/11, 18/11, 22/11, 23/11, 30/11.
Lịch tháng 11/2037
Tháng 11/2037 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Tân Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/11, 5/11, 7/11, 16/11, 18/11, 22/11, 23/11, 30/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2037 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2037 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/2037 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/11, 5/11, 7/11, 16/11, 18/11, 22/11, 23/11, 30/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/2037 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/2037 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Đinh Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/2037 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Hợi, năm Đinh Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.