Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng
Lịch tháng 8/2037
Ngày tốt xấu tháng 8/2037
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Còn 3973 ngày | 20/6 | Thứ Bảy | Khai | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 2/8 Còn 3974 ngày | 21/6 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 3/8 Còn 3975 ngày | 22/6 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Sửa bếp, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ, Bắt trâu ngựa | |
| 4/8 Còn 3976 ngày | 23/6 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ | |
| 5/8 Còn 3977 ngày | 24/6 | Thứ Tư | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự | |
| 6/8 Còn 3978 ngày | 25/6 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Sửa nhà, San nền | |
| 7/8 Còn 3979 ngày | 26/6 | Thứ Sáu | Định | Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 8/8 Còn 3980 ngày | 27/6 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 9/8 Còn 3981 ngày | 28/6 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu | |
| 10/8 Còn 3982 ngày | 29/6 | Thứ Hai | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 11/8 Còn 3983 ngày | 1/7 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng | |
| 12/8 Còn 3984 ngày | 2/7 | Thứ Tư | Thành | Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 13/8 Còn 3985 ngày | 3/7 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc | |
| 14/8 Còn 3986 ngày | 4/7 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 15/8 Còn 3987 ngày | 5/7 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm | |
| 16/8 Còn 3988 ngày | 6/7 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành | |
| 17/8 Còn 3989 ngày | 7/7 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường | |
| 18/8 Còn 3990 ngày | 8/7 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 19/8 Còn 3991 ngày | 9/7 | Thứ Tư | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp | |
| 20/8 Còn 3992 ngày | 10/7 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ | |
| 21/8 Còn 3993 ngày | 11/7 | Thứ Sáu | Chấp | Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục | |
| 22/8 Còn 3994 ngày | 12/7 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 23/8 Còn 3995 ngày | 13/7 | Chủ Nhật | Nguy | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa | |
| 24/8 Còn 3996 ngày | 14/7 | Thứ Hai | Thành | An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 25/8 Còn 3997 ngày | 15/7 | Thứ Ba | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế | |
| 26/8 Còn 3998 ngày | 16/7 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành | |
| 27/8 Còn 3999 ngày | 17/7 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 28/8 Còn 4000 ngày | 18/7 | Thứ Sáu | Kiến | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Dựng cột | |
| 29/8 Còn 4001 ngày | 19/7 | Thứ Bảy | Trừ | Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ | |
| 30/8 Còn 4002 ngày | 20/7 | Chủ Nhật | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong | |
| 31/8 Còn 4003 ngày | 21/7 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền |
Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Sửa bếp, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự
Tế tự, Sửa nhà, San nền
Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng
Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm
Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường
Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ
Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa
An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành
Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Dựng cột
Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ
Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Lịch âm tháng năm 2037
Tháng 8/2037 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Mậu Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/8, 7/8, 10/8, 24/8, 25/8, 30/8.
Lịch tháng 8/2037
Tháng 8/2037 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Mậu Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/8, 7/8, 10/8, 24/8, 25/8, 30/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2037 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2037 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/2037 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/8, 7/8, 10/8, 24/8, 25/8, 30/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/2037 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/2037 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Đinh Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/2037 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Thân, năm Đinh Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.