San nền
Lịch tháng 2/2037
Ngày tốt xấu tháng 2/2037
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Còn 3792 ngày | 17/12 | Chủ Nhật | Bình | San nền | |
| 2/2 Còn 3793 ngày | 18/12 | Thứ Hai | Định | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 3/2 Còn 3794 ngày | 19/12 | Thứ Ba | Chấp | Giải trừ, Tắm gội | |
| 4/2 Còn 3795 ngày | 20/12 | Thứ Tư | Phá | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 5/2 Còn 3796 ngày | 21/12 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 6/2 Còn 3797 ngày | 22/12 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 7/2 Còn 3798 ngày | 23/12 | Thứ Bảy | Thu | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 8/2 Còn 3799 ngày | 24/12 | Chủ Nhật | Khai | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ | |
| 9/2 Còn 3800 ngày | 25/12 | Thứ Hai | Bế | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong | |
| 10/2 Còn 3801 ngày | 26/12 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 11/2 Còn 3802 ngày | 27/12 | Thứ Tư | Trừ | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài | |
| 12/2 Còn 3803 ngày | 28/12 | Thứ Năm | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 13/2 Còn 3804 ngày | 29/12 | Thứ Sáu | Bình | Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi | |
| 14/2 Còn 3805 ngày | 30/12 | Thứ Bảy | Định | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 15/2 Còn 3806 ngày | 1/1 | Chủ Nhật | Định | Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 16/2 Còn 3807 ngày | 2/1 | Thứ Hai | Chấp | Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ | |
| 17/2 Còn 3808 ngày | 3/1 | Thứ Ba | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 18/2 Còn 3809 ngày | 4/1 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 19/2 Còn 3810 ngày | 5/1 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 20/2 Còn 3811 ngày | 6/1 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 21/2 Còn 3812 ngày | 7/1 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng | |
| 22/2 Còn 3813 ngày | 8/1 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 23/2 Còn 3814 ngày | 9/1 | Thứ Hai | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 24/2 Còn 3815 ngày | 10/1 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành | |
| 25/2 Còn 3816 ngày | 11/1 | Thứ Tư | Mãn | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 26/2 Còn 3817 ngày | 12/1 | Thứ Năm | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 27/2 Còn 3818 ngày | 13/1 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 28/2 Còn 3819 ngày | 14/1 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ |
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà
Giải trừ, Tắm gội
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Lịch âm tháng năm 2037
Tháng 2/2037 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Nhâm Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 8/2, 16/2, 19/2, 26/2.
Lịch tháng 2/2037
Tháng 2/2037 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Nhâm Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 8/2, 16/2, 19/2, 26/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2037 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2037 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2037 có 5/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/2, 8/2, 16/2, 19/2, 26/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2037 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2037 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Đinh Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2037 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.