Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong
Lịch tháng 1/2037
Ngày tốt xấu tháng 1/2037
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Còn 3761 ngày | 16/11 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong | |
| 2/1 Còn 3762 ngày | 17/11 | Thứ Sáu | Khai | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 3/1 Còn 3763 ngày | 18/11 | Thứ Bảy | Bế | Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương, An cửa, Làm kho | |
| 4/1 Còn 3764 ngày | 19/11 | Chủ Nhật | Kiến | Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 5/1 Còn 3765 ngày | 20/11 | Thứ Hai | Trừ | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa | |
| 6/1 Còn 3766 ngày | 21/11 | Thứ Ba | Mãn | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 7/1 Còn 3767 ngày | 22/11 | Thứ Tư | Bình | Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường | |
| 8/1 Còn 3768 ngày | 23/11 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 9/1 Còn 3769 ngày | 24/11 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu | |
| 10/1 Còn 3770 ngày | 25/11 | Thứ Bảy | Phá | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch | |
| 11/1 Còn 3771 ngày | 26/11 | Chủ Nhật | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 12/1 Còn 3772 ngày | 27/11 | Thứ Hai | Thành | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 13/1 Còn 3773 ngày | 28/11 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 14/1 Còn 3774 ngày | 29/11 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Giải trừ | |
| 15/1 Còn 3775 ngày | 30/11 | Thứ Năm | Bế | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong | |
| 16/1 Còn 3776 ngày | 1/12 | Thứ Sáu | Bế | An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục | |
| 17/1 Còn 3777 ngày | 2/12 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 18/1 Còn 3778 ngày | 3/12 | Chủ Nhật | Trừ | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ | |
| 19/1 Còn 3779 ngày | 4/12 | Thứ Hai | Mãn | Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 20/1 Còn 3780 ngày | 5/12 | Thứ Ba | Bình | Giải trừ, San nền | |
| 21/1 Còn 3781 ngày | 6/12 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 22/1 Còn 3782 ngày | 7/12 | Thứ Năm | Chấp | Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 23/1 Còn 3783 ngày | 8/12 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 24/1 Còn 3784 ngày | 9/12 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 25/1 Còn 3785 ngày | 10/12 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng | |
| 26/1 Còn 3786 ngày | 11/12 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 27/1 Còn 3787 ngày | 12/12 | Thứ Ba | Khai | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 28/1 Còn 3788 ngày | 13/12 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài | |
| 29/1 Còn 3789 ngày | 14/12 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 30/1 Còn 3790 ngày | 15/12 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 31/1 Còn 3791 ngày | 16/12 | Thứ Bảy | Mãn | Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán |
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng
Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương, An cửa, Làm kho
Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường
Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch
Phá nhà, Phá tường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong
An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ
Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng
Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
Lịch âm tháng năm 2037
Tháng 1/2037 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Canh Tý. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 4/1, 10/1, 12/1, 13/1, 19/1, 26/1, 31/1.
Lịch tháng 1/2037
Tháng 1/2037 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Bính Thìn, can chi tháng Canh Tý. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 4/1, 10/1, 12/1, 13/1, 19/1, 26/1, 31/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2037 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2037 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2037 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/1, 4/1, 10/1, 12/1, 13/1, 19/1, 26/1, 31/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2037 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2037 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Bính Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2037 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Tý, năm Bính Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.