Tế tự, Quan kế, Bắt thú
Lịch tháng 10/2037
Ngày tốt xấu tháng 10/2037
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Còn 4034 ngày | 22/8 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Quan kế, Bắt thú | |
| 2/10 Còn 4035 ngày | 23/8 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu | |
| 3/10 Còn 4036 ngày | 24/8 | Thứ Bảy | Bế | Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà | |
| 4/10 Còn 4037 ngày | 25/8 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Xuất hành | |
| 5/10 Còn 4038 ngày | 26/8 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 6/10 Còn 4039 ngày | 27/8 | Thứ Ba | Mãn | An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà | |
| 7/10 Còn 4040 ngày | 28/8 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 8/10 Còn 4041 ngày | 29/8 | Thứ Năm | Định | Làm chuong, San nền | |
| 9/10 Còn 4042 ngày | 1/9 | Thứ Sáu | Định | Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 10/10 Còn 4043 ngày | 2/9 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 11/10 Còn 4044 ngày | 3/9 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 12/10 Còn 4045 ngày | 4/9 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới | |
| 13/10 Còn 4046 ngày | 5/9 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 14/10 Còn 4047 ngày | 6/9 | Thứ Tư | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài | |
| 15/10 Còn 4048 ngày | 7/9 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 16/10 Còn 4049 ngày | 8/9 | Thứ Sáu | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường | |
| 17/10 Còn 4050 ngày | 9/9 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 18/10 Còn 4051 ngày | 10/9 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ | |
| 19/10 Còn 4052 ngày | 11/9 | Thứ Hai | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế | |
| 20/10 Còn 4053 ngày | 12/9 | Thứ Ba | Bình | Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong | |
| 21/10 Còn 4054 ngày | 13/9 | Thứ Tư | Định | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 22/10 Còn 4055 ngày | 14/9 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 23/10 Còn 4056 ngày | 15/9 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 24/10 Còn 4057 ngày | 16/9 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa | |
| 25/10 Còn 4058 ngày | 17/9 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ | |
| 26/10 Còn 4059 ngày | 18/9 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc | |
| 27/10 Còn 4060 ngày | 19/9 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành | |
| 28/10 Còn 4061 ngày | 20/9 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành | |
| 29/10 Còn 4062 ngày | 21/9 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 30/10 Còn 4063 ngày | 22/9 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 31/10 Còn 4064 ngày | 23/9 | Thứ Bảy | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà |
Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu
Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà
Tế tự, Xuất hành
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Làm chuong, San nền
Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới
Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ
Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế
Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa
Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ
Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành
Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà
Lịch âm tháng năm 2037
Tháng 10/2037 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Canh Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/10, 4/10, 12/10, 18/10, 21/10, 23/10.
Lịch tháng 10/2037
Tháng 10/2037 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Canh Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/10, 4/10, 12/10, 18/10, 21/10, 23/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2037 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2037 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/2037 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/10, 4/10, 12/10, 18/10, 21/10, 23/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/2037 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/2037 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Đinh Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/2037 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Tuất, năm Đinh Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.