Tháng Dương lịch10/2037
Tháng Âm lịch9/2037
Can chi thángCanh Tuất
Năm can chiĐinh Tỵ
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/2037

Việc làm
1/10Còn 4034 ngày
Bình thường
Âm lịch22/8ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Bắt thú

2/10Còn 4035 ngày
Tốt
Âm lịch23/8ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu

3/10Còn 4036 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/8ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà

4/10Còn 4037 ngày
Rất tốt
Âm lịch25/8ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành

5/10Còn 4038 ngày
Xấu
Âm lịch26/8ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

6/10Còn 4039 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/8ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà

7/10Còn 4040 ngày
Bình thường
Âm lịch28/8ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

8/10Còn 4041 ngày
Bình thường
Âm lịch29/8ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm chuong, San nền

9/10Còn 4042 ngày
Bình thường
Âm lịch1/9ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

10/10Còn 4043 ngày
Xấu
Âm lịch2/9ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản

11/10Còn 4044 ngày
Bình thường
Âm lịch3/9ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

12/10Còn 4045 ngày
Tốt
Âm lịch4/9ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới

13/10Còn 4046 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/9ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

14/10Còn 4047 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/9ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài

15/10Còn 4048 ngày
Bình thường
Âm lịch7/9ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

16/10Còn 4049 ngày
Xấu
Âm lịch8/9ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường

17/10Còn 4050 ngày
Bình thường
Âm lịch9/9ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

18/10Còn 4051 ngày
Tốt
Âm lịch10/9ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ

19/10Còn 4052 ngày
Bình thường
Âm lịch11/9ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế

20/10Còn 4053 ngày
Bình thường
Âm lịch12/9ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong

21/10Còn 4054 ngày
Tốt
Âm lịch13/9ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

22/10Còn 4055 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/9ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp

23/10Còn 4056 ngày
Tốt
Âm lịch15/9ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

24/10Còn 4057 ngày
Xấu
Âm lịch16/9ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa

25/10Còn 4058 ngày
Bình thường
Âm lịch17/9ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ

26/10Còn 4059 ngày
Xấu
Âm lịch18/9ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc

27/10Còn 4060 ngày
Bình thường
Âm lịch19/9ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành

28/10Còn 4061 ngày
Xấu
Âm lịch20/9ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành

29/10Còn 4062 ngày
Bình thường
Âm lịch21/9ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà

30/10Còn 4063 ngày
Bình thường
Âm lịch22/9ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa

31/10Còn 4064 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/9ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà

Lịch âm tháng năm 2037

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/2037 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Canh Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/10, 4/10, 12/10, 18/10, 21/10, 23/10.

Lịch tháng 10/2037

Tháng 10/2037 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Canh Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/10, 4/10, 12/10, 18/10, 21/10, 23/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2037 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2037 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/2037 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/10, 4/10, 12/10, 18/10, 21/10, 23/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/2037 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/2037 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Đinh Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/2037 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Tuất, năm Đinh Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.