Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Lịch tháng 7/2037
Ngày tốt xấu tháng 7/2037
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Còn 3942 ngày | 18/5 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 2/7 Còn 3943 ngày | 19/5 | Thứ Năm | Chấp | Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 3/7 Còn 3944 ngày | 20/5 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 4/7 Còn 3945 ngày | 21/5 | Thứ Bảy | Nguy | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 5/7 Còn 3946 ngày | 22/5 | Chủ Nhật | Thành | Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, An máy móc, Phá thổ | |
| 6/7 Còn 3947 ngày | 23/5 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 7/7 Còn 3948 ngày | 24/5 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu | |
| 8/7 Còn 3949 ngày | 25/5 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi | |
| 9/7 Còn 3950 ngày | 26/5 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 10/7 Còn 3951 ngày | 27/5 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong | |
| 11/7 Còn 3952 ngày | 28/5 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 12/7 Còn 3953 ngày | 29/5 | Chủ Nhật | Bình | Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc | |
| 13/7 Còn 3954 ngày | 1/6 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Giải trừ | |
| 14/7 Còn 3955 ngày | 2/6 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 15/7 Còn 3956 ngày | 3/6 | Thứ Tư | Chấp | Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 16/7 Còn 3957 ngày | 4/6 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 17/7 Còn 3958 ngày | 5/6 | Thứ Sáu | Nguy | Nạp tài, Khai quang, Định minh, Nhập học, Mở kho, Xuất của | |
| 18/7 Còn 3959 ngày | 6/6 | Thứ Bảy | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 19/7 Còn 3960 ngày | 7/6 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Hạ lưới | |
| 20/7 Còn 3961 ngày | 8/6 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái | |
| 21/7 Còn 3962 ngày | 9/6 | Thứ Ba | Bế | Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục | |
| 22/7 Còn 3963 ngày | 10/6 | Thứ Tư | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch | |
| 23/7 Còn 3964 ngày | 11/6 | Thứ Năm | Trừ | Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 24/7 Còn 3965 ngày | 12/6 | Thứ Sáu | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành | |
| 25/7 Còn 3966 ngày | 13/6 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 26/7 Còn 3967 ngày | 14/6 | Chủ Nhật | Định | Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 27/7 Còn 3968 ngày | 15/6 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội | |
| 28/7 Còn 3969 ngày | 16/6 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 29/7 Còn 3970 ngày | 17/6 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc | |
| 30/7 Còn 3971 ngày | 18/6 | Thứ Năm | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu | |
| 31/7 Còn 3972 ngày | 19/6 | Thứ Sáu | Thu | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành |
Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng
Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, An máy móc, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ
Phá nhà, Phá tường
Nạp tài, Khai quang, Định minh, Nhập học, Mở kho, Xuất của
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Hạ lưới
Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái
Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục
Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch
Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới
Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội
Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành
Lịch âm tháng năm 2037
Tháng 7/2037 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Đinh Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/7, 12/7, 13/7, 18/7, 20/7, 25/7, 26/7, 29/7.
Lịch tháng 7/2037
Tháng 7/2037 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Đinh Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/7, 12/7, 13/7, 18/7, 20/7, 25/7, 26/7, 29/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2037 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2037 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/2037 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 9/7, 12/7, 13/7, 18/7, 20/7, 25/7, 26/7, 29/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/2037 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/2037 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Đinh Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/2037 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.