Tháng Dương lịch7/2037
Tháng Âm lịch6/2037
Can chi thángĐinh Mùi
Năm can chiĐinh Tỵ
Ngày tốt8 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 7/2037

Việc làm
1/7Còn 3942 ngày
Bình thường
Âm lịch18/5ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

2/7Còn 3943 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/5ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

3/7Còn 3944 ngày
Bình thường
Âm lịch20/5ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

4/7Còn 3945 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/5ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng

5/7Còn 3946 ngày
Bình thường
Âm lịch22/5ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, An máy móc, Phá thổ

6/7Còn 3947 ngày
Bình thường
Âm lịch23/5ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp

7/7Còn 3948 ngày
Xấu
Âm lịch24/5ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu

8/7Còn 3949 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/5ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi

9/7Còn 3950 ngày
Rất tốt
Âm lịch26/5ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

10/7Còn 3951 ngày
Xấu
Âm lịch27/5ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong

11/7Còn 3952 ngày
Bình thường
Âm lịch28/5ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

12/7Còn 3953 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/5ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc

13/7Còn 3954 ngày
Tốt
Âm lịch1/6ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

14/7Còn 3955 ngày
Bình thường
Âm lịch2/6ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa

15/7Còn 3956 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/6ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ

16/7Còn 3957 ngày
Xấu
Âm lịch4/6ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

17/7Còn 3958 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/6ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Khai quang, Định minh, Nhập học, Mở kho, Xuất của

18/7Còn 3959 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/6ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

19/7Còn 3960 ngày
Xấu
Âm lịch7/6ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Hạ lưới

20/7Còn 3961 ngày
Rất tốt
Âm lịch8/6ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái

21/7Còn 3962 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/6ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục

22/7Còn 3963 ngày
Xấu
Âm lịch10/6ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch

23/7Còn 3964 ngày
Xấu
Âm lịch11/6ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ

24/7Còn 3965 ngày
Xấu
Âm lịch12/6ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành

25/7Còn 3966 ngày
Tốt
Âm lịch13/6ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới

26/7Còn 3967 ngày
Tốt
Âm lịch14/6ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

27/7Còn 3968 ngày
Xấu
Âm lịch15/6ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội

28/7Còn 3969 ngày
Xấu
Âm lịch16/6ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

29/7Còn 3970 ngày
Tốt
Âm lịch17/6ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc

30/7Còn 3971 ngày
Bình thường
Âm lịch18/6ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu

31/7Còn 3972 ngày
Xấu
Âm lịch19/6ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành

Lịch âm tháng năm 2037

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 7/2037 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Đinh Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/7, 12/7, 13/7, 18/7, 20/7, 25/7, 26/7, 29/7.

Lịch tháng 7/2037

Tháng 7/2037 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Đinh Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/7, 12/7, 13/7, 18/7, 20/7, 25/7, 26/7, 29/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2037 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2037 có những ngày tốt nào?

Tháng 7/2037 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 9/7, 12/7, 13/7, 18/7, 20/7, 25/7, 26/7, 29/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 7/2037 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 7/2037 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Đinh Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 7/2037 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.