Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành
Lịch tháng 5/2037
Ngày tốt xấu tháng 5/2037
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Còn 3881 ngày | 17/3 | Thứ Sáu | Chấp | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành | |
| 2/5 Còn 3882 ngày | 18/3 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 3/5 Còn 3883 ngày | 19/3 | Chủ Nhật | Nguy | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 4/5 Còn 3884 ngày | 20/3 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang | |
| 5/5 Còn 3885 ngày | 21/3 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 6/5 Còn 3886 ngày | 22/3 | Thứ Tư | Khai | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 7/5 Còn 3887 ngày | 23/3 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ | |
| 8/5 Còn 3888 ngày | 24/3 | Thứ Sáu | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 9/5 Còn 3889 ngày | 25/3 | Thứ Bảy | Trừ | Giải trừ, Quét nhà | |
| 10/5 Còn 3890 ngày | 26/3 | Chủ Nhật | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành | |
| 11/5 Còn 3891 ngày | 27/3 | Thứ Hai | Bình | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 12/5 Còn 3892 ngày | 28/3 | Thứ Ba | Định | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 13/5 Còn 3893 ngày | 29/3 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 14/5 Còn 3894 ngày | 30/3 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng | |
| 15/5 Còn 3895 ngày | 1/4 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ | |
| 16/5 Còn 3896 ngày | 2/4 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 17/5 Còn 3897 ngày | 3/4 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc | |
| 18/5 Còn 3898 ngày | 4/4 | Thứ Hai | Thu | Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương | |
| 19/5 Còn 3899 ngày | 5/4 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường | |
| 20/5 Còn 3900 ngày | 6/4 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang | |
| 21/5 Còn 3901 ngày | 7/4 | Thứ Năm | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 22/5 Còn 3902 ngày | 8/4 | Thứ Sáu | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 23/5 Còn 3903 ngày | 9/4 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp | |
| 24/5 Còn 3904 ngày | 10/4 | Chủ Nhật | Bình | Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 25/5 Còn 3905 ngày | 11/4 | Thứ Hai | Định | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 26/5 Còn 3906 ngày | 12/4 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 27/5 Còn 3907 ngày | 13/4 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 28/5 Còn 3908 ngày | 14/4 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 29/5 Còn 3909 ngày | 15/4 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 30/5 Còn 3910 ngày | 16/4 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 31/5 Còn 3911 ngày | 17/4 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ |
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường
Hạ lưới, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Giải trừ, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành
Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc
Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường
Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp
Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Lịch âm tháng năm 2037
Tháng 5/2037 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Ất Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/5, 6/5, 8/5, 15/5, 17/5, 23/5.
Lịch tháng 5/2037
Tháng 5/2037 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Ất Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/5, 6/5, 8/5, 15/5, 17/5, 23/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2037 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2037 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2037 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/5, 6/5, 8/5, 15/5, 17/5, 23/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2037 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2037 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Đinh Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2037 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.