Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành
Lịch tháng 5/2037
Ngày tốt xấu tháng 5/2037
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Còn 3830 ngày | 17/3 | Thứ Sáu | Chấp | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành | |
| 2/5 Còn 3831 ngày | 18/3 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 3/5 Còn 3832 ngày | 19/3 | Chủ Nhật | Nguy | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 4/5 Còn 3833 ngày | 20/3 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang | |
| 5/5 Còn 3834 ngày | 21/3 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 6/5 Còn 3835 ngày | 22/3 | Thứ Tư | Khai | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 7/5 Còn 3836 ngày | 23/3 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ | |
| 8/5 Còn 3837 ngày | 24/3 | Thứ Sáu | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 9/5 Còn 3838 ngày | 25/3 | Thứ Bảy | Trừ | Giải trừ, Quét nhà | |
| 10/5 Còn 3839 ngày | 26/3 | Chủ Nhật | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành | |
| 11/5 Còn 3840 ngày | 27/3 | Thứ Hai | Bình | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 12/5 Còn 3841 ngày | 28/3 | Thứ Ba | Định | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 13/5 Còn 3842 ngày | 29/3 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 14/5 Còn 3843 ngày | 30/3 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng | |
| 15/5 Còn 3844 ngày | 1/4 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ | |
| 16/5 Còn 3845 ngày | 2/4 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 17/5 Còn 3846 ngày | 3/4 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc | |
| 18/5 Còn 3847 ngày | 4/4 | Thứ Hai | Thu | Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương | |
| 19/5 Còn 3848 ngày | 5/4 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường | |
| 20/5 Còn 3849 ngày | 6/4 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang | |
| 21/5 Còn 3850 ngày | 7/4 | Thứ Năm | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 22/5 Còn 3851 ngày | 8/4 | Thứ Sáu | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 23/5 Còn 3852 ngày | 9/4 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp | |
| 24/5 Còn 3853 ngày | 10/4 | Chủ Nhật | Bình | Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 25/5 Còn 3854 ngày | 11/4 | Thứ Hai | Định | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 26/5 Còn 3855 ngày | 12/4 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 27/5 Còn 3856 ngày | 13/4 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 28/5 Còn 3857 ngày | 14/4 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 29/5 Còn 3858 ngày | 15/4 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 30/5 Còn 3859 ngày | 16/4 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 31/5 Còn 3860 ngày | 17/4 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ |
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường
Hạ lưới, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Giải trừ, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành
Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc
Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường
Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp
Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Lịch âm tháng năm 2037
Tháng 5/2037 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Ất Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/5, 6/5, 8/5, 15/5, 17/5, 23/5.
Lịch tháng 5/2037
Tháng 5/2037 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Ất Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/5, 6/5, 8/5, 15/5, 17/5, 23/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2037 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2037 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2037 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/5, 6/5, 8/5, 15/5, 17/5, 23/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2037 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2037 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Đinh Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2037 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.